Phù hợp cho người học ESL, EFL, TEFL, TOEFL, TESL
Bạn học tiếng Anh bao lâu rồi? Có thể là mới bắt đầu, hoặc cũng có thể là bạn học rồi… nhưng quên gần hết. Mà cũng bình thường thôi, nhiều người như vậy lắm. Nhưng để bắt đầu lại một cách dễ dàng hơn, mình có một danh sách mà mình nghĩ là ai học tiếng Anh cũng nên biết – 1000 từ tiếng Anh phổ biến nhất.
Nghe thì có vẻ nhiều đó, nhưng thật ra mấy từ này nó cứ lặp đi lặp lại mỗi ngày. Bạn đọc báo cũng thấy, coi phim cũng gặp, hoặc nhắn tin, nói chuyện hằng ngày cũng toàn dùng mấy từ này. Đó là lý do tại sao học những từ này trước sẽ giúp bạn hiểu nhanh, nói dễ, mà không cần phải học mấy từ “cao siêu” gì cả.
Nhóm từ đầu tiên: mấy từ “nhỏ nhỏ mà có võ”
Những từ như “the”, “of”, “to”, “and”, “a” là mấy từ cực kỳ cơ bản, gần như câu nào cũng có mặt tụi nó. Không có chúng thì câu nghe… kỳ kỳ sao đó. Ví dụ nha:
- The cat is on the table.
- I want to eat.
Bạn thấy không? Ngắn gọn, đơn giản mà rõ ràng.
Nhóm thứ hai: mấy từ chỉ người, hành động, cảm xúc
Sau khi bạn quen với từ nối câu, thì đến nhóm từ miêu tả người, hành động, và cảm xúc. Ví dụ:
- he, she, it, you, we, they – mấy từ này để nói về người hoặc vật
- go, come, do, make, take, give, get – toàn là động từ hành động, cực kỳ thường gặp
- good, new, little, long, great, right – mấy từ này dùng để miêu tả thứ gì đó (tính từ)
Ví dụ trong câu:
- She gave me a new book.
- We go to school every day.
Những từ này không chỉ dễ nhớ mà còn giúp bạn nói tiếng Anh nghe tự nhiên hơn.
Nhóm thứ ba: nói về thời gian, nơi chốn, số lượng
Đây là nhóm từ thường dùng để mô tả hoàn cảnh, thời gian, không gian. Chúng không phức tạp đâu:
- when, where, how, why, after, before, now, then – dùng để hỏi hoặc nói về thời gian
- in, on, at, under, over, down, up – nói về vị trí
- some, many, much, all, any, each, every, more, most – nói về số lượng
Ví dụ câu đơn giản:
- Where are you? I’m at home.
- I don’t have any money.
Vậy học sao cho nhớ?
Ok, cái này là phần mọi người hay bỏ cuộc nhất. Học từ vựng mà học theo kiểu “nhồi sọ” thì chán lắm. Mình gợi ý cách học nhẹ nhàng hơn như sau:
- Chia nhỏ danh sách: mỗi ngày học 10–15 từ thôi. Đừng ép quá.
- Viết câu ví dụ cho từng từ: bạn chỉ cần viết câu đơn giản thôi, không cần phức tạp.
- Lặp lại thường xuyên: hôm nay học, ngày mai ôn lại. Học kiểu “lâu mà chắc”.
- Dùng trong cuộc sống hàng ngày: nhắn tin, viết note, viết caption Facebook, đều có thể chèn từ mới vào.
- Nghe – đọc – nói – viết: tìm video có phụ đề, đọc bài dễ dễ, ghi âm lại giọng mình, viết nhật ký bằng tiếng Anh, tất cả đều giúp.
Một số từ đặc biệt dễ gây nhầm lẫn:
- “their” vs “there” vs “they’re”
→ “Their” là của họ, “There” là ở đó, “They’re” là viết tắt của “they are” - “to” vs “too” vs “two”
→ “To” dùng để chỉ hướng, “too” là cũng vậy hoặc quá, “two” là số 2
Bạn nên ghi chú mấy cặp từ này ra riêng để khỏi bị rối.
📘 Từ 1 – 100
| STT | Từ tiếng Anh | IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | the | /ðə/, /ðiː/ | mạo từ xác định |
| 2 | of | /ʌv/, /əv/ | của |
| 3 | to | /tuː/, /tə/ | đến, để |
| 4 | and | /ænd/ | và |
| 5 | a | /ə/, /eɪ/ | một |
| 6 | in | /ɪn/ | trong |
| 7 | is | /ɪz/ | là |
| 8 | it | /ɪt/ | nó |
| 9 | you | /juː/ | bạn |
| 10 | that | /ðæt/ | cái đó, rằng |
| 11 | he | /hiː/ | anh ấy |
| 12 | was | /wɒz/, /wəz/ | đã là |
| 13 | for | /fɔːr/ | cho |
| 14 | on | /ɒn/ | trên |
| 15 | are | /ɑːr/ | là (số nhiều) |
| 16 | with | /wɪð/, /wɪθ/ | với |
| 17 | as | /æz/, /əz/ | như là |
| 18 | I | /aɪ/ | tôi |
| 19 | his | /hɪz/ | của anh ấy |
| 20 | they | /ðeɪ/ | họ |
| 21 | be | /biː/ | là, thì |
| 22 | at | /æt/ | tại |
| 23 | one | /wʌn/ | một |
| 24 | have | /hæv/ | có |
| 25 | this | /ðɪs/ | cái này |
| 26 | from | /frʌm/ | từ |
| 27 | or | /ɔːr/ | hoặc |
| 28 | had | /hæd/ | đã có |
| 29 | by | /baɪ/ | bởi |
| 30 | hot | /hɒt/ | nóng |
| 31 | word | /wɜːd/ | từ |
| 32 | but | /bʌt/ | nhưng |
| 33 | what | /wɒt/ | cái gì |
| 34 | some | /sʌm/ | một vài |
| 35 | we | /wiː/ | chúng tôi |
| 36 | can | /kæn/ | có thể |
| 37 | out | /aʊt/ | ra ngoài |
| 38 | other | /ˈʌðə(r)/ | khác |
| 39 | were | /wɜːr/ | đã là (số nhiều) |
| 40 | all | /ɔːl/ | tất cả |
| 41 | there | /ðeə(r)/ | ở đó |
| 42 | when | /wen/ | khi nào |
| 43 | up | /ʌp/ | lên |
| 44 | use | /juːz/, /juːs/ | sử dụng |
| 45 | your | /jɔː(r)/ | của bạn |
| 46 | how | /haʊ/ | như thế nào |
| 47 | said | /sed/ | đã nói |
| 48 | an | /æn/ | một (trước nguyên âm) |
| 49 | each | /iːtʃ/ | mỗi |
| 50 | she | /ʃiː/ | cô ấy |
| 51 | which | /wɪtʃ/ | cái nào |
| 52 | do | /duː/ | làm |
| 53 | their | /ðeə(r)/ | của họ |
| 54 | time | /taɪm/ | thời gian |
| 55 | if | /ɪf/ | nếu |
| 56 | will | /wɪl/ | sẽ |
| 57 | way | /weɪ/ | cách |
| 58 | about | /əˈbaʊt/ | về |
| 59 | many | /ˈmeni/ | nhiều |
| 60 | then | /ðen/ | sau đó |
| 61 | them | /ðəm/, /ðem/ | họ, chúng |
| 62 | write | /raɪt/ | viết |
| 63 | would | /wʊd/ | sẽ (quá khứ) |
| 64 | like | /laɪk/ | thích, giống như |
| 65 | so | /səʊ/ | vì vậy |
| 66 | these | /ðiːz/ | những cái này |
| 67 | her | /hɜː(r)/ | của cô ấy |
| 68 | long | /lɒŋ/ | dài |
| 69 | make | /meɪk/ | làm ra |
| 70 | thing | /θɪŋ/ | vật, thứ |
| 71 | see | /siː/ | thấy |
| 72 | him | /hɪm/ | anh ấy |
| 73 | two | /tuː/ | hai |
| 74 | has | /hæz/ | có (ngôi 3) |
| 75 | look | /lʊk/ | nhìn |
| 76 | more | /mɔː(r)/ | nhiều hơn |
| 77 | day | /deɪ/ | ngày |
| 78 | could | /kʊd/ | có thể (quá khứ) |
| 79 | go | /ɡəʊ/ | đi |
| 80 | come | /kʌm/ | đến |
| 81 | did | /dɪd/ | đã làm |
| 82 | number | /ˈnʌmbə(r)/ | số |
| 83 | sound | /saʊnd/ | âm thanh |
| 84 | no | /nəʊ/ | không |
| 85 | most | /məʊst/ | hầu hết |
| 86 | people | /ˈpiːpl/ | người |
| 87 | my | /maɪ/ | của tôi |
| 88 | over | /ˈəʊvə(r)/ | trên, hơn |
| 89 | know | /nəʊ/ | biết |
| 90 | water | /ˈwɔːtə(r)/ | nước |
| 91 | than | /ðæn/ | hơn |
| 92 | call | /kɔːl/ | gọi |
| 93 | first | /fɜːst/ | đầu tiên |
| 94 | who | /huː/ | ai |
| 95 | may | /meɪ/ | có thể |
| 96 | down | /daʊn/ | xuống |
| 97 | side | /saɪd/ | bên |
| 98 | been | /biːn/ hoặc /bɪn/ | đã từng |
| 99 | now | /naʊ/ | bây giờ |
| 100 | find | /faɪnd/ | tìm thấy |
📘 Từ 101-200
| STT | Từ tiếng Anh | IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 101 | any | /ˈeni/ | bất kỳ |
| 102 | new | /njuː/ | mới |
| 103 | work | /wɜːk/ | làm việc |
| 104 | part | /pɑːt/ | phần |
| 105 | take | /teɪk/ | lấy |
| 106 | get | /ɡet/ | nhận được |
| 107 | place | /pleɪs/ | nơi |
| 108 | made | /meɪd/ | đã làm |
| 109 | live | /lɪv/, /laɪv/ | sống |
| 110 | where | /weə(r)/ | ở đâu |
| 111 | after | /ˈɑːftə(r)/ | sau khi |
| 112 | back | /bæk/ | quay lại |
| 113 | little | /ˈlɪtl/ | nhỏ, một chút |
| 114 | only | /ˈəʊnli/ | chỉ |
| 115 | round | /raʊnd/ | vòng tròn |
| 116 | man | /mæn/ | người đàn ông |
| 117 | year | /jɪə(r)/ | năm |
| 118 | came | /keɪm/ | đã đến |
| 119 | show | /ʃəʊ/ | cho thấy |
| 120 | every | /ˈevri/ | mọi, mỗi |
| 121 | good | /ɡʊd/ | tốt |
| 122 | me | /miː/ | tôi |
| 123 | give | /ɡɪv/ | đưa |
| 124 | our | /aʊə(r)/ | của chúng tôi |
| 125 | under | /ˈʌndə(r)/ | dưới |
| 126 | name | /neɪm/ | tên |
| 127 | very | /ˈveri/ | rất |
| 128 | through | /θruː/ | xuyên qua |
| 129 | just | /dʒʌst/ | vừa mới |
| 130 | form | /fɔːm/ | hình thức |
| 131 | sentence | /ˈsentəns/ | câu |
| 132 | great | /ɡreɪt/ | tuyệt vời |
| 133 | think | /θɪŋk/ | nghĩ |
| 134 | say | /seɪ/ | nói |
| 135 | help | /help/ | giúp |
| 136 | low | /ləʊ/ | thấp |
| 137 | line | /laɪn/ | dòng |
| 138 | differ | /ˈdɪfə(r)/ | khác nhau |
| 139 | turn | /tɜːn/ | quay, rẽ |
| 140 | cause | /kɔːz/ | nguyên nhân |
| 141 | much | /mʌtʃ/ | nhiều |
| 142 | mean | /miːn/ | nghĩa là |
| 143 | before | /bɪˈfɔː(r)/ | trước khi |
| 144 | move | /muːv/ | di chuyển |
| 145 | right | /raɪt/ | đúng, bên phải |
| 146 | boy | /bɔɪ/ | con trai |
| 147 | old | /əʊld/ | già, cũ |
| 148 | too | /tuː/ | cũng, quá |
| 149 | same | /seɪm/ | giống nhau |
| 150 | tell | /tel/ | kể, nói |
| 151 | does | /dʌz/ | làm (ngôi 3) |
| 152 | set | /set/ | đặt, bộ |
| 153 | three | /θriː/ | ba |
| 154 | want | /wɒnt/ | muốn |
| 155 | air | /eə(r)/ | không khí |
| 156 | well | /wel/ | tốt |
| 157 | also | /ˈɔːlsəʊ/ | cũng |
| 158 | play | /pleɪ/ | chơi |
| 159 | small | /smɔːl/ | nhỏ |
| 160 | end | /end/ | kết thúc |
| 161 | put | /pʊt/ | đặt |
| 162 | home | /həʊm/ | nhà |
| 163 | read | /riːd/ | đọc |
| 164 | hand | /hænd/ | tay |
| 165 | port | /pɔːt/ | cảng |
| 166 | large | /lɑːdʒ/ | lớn |
| 167 | spell | /spel/ | đánh vần |
| 168 | add | /æd/ | thêm |
| 169 | even | /ˈiːvn/ | thậm chí |
| 170 | land | /lænd/ | đất |
| 171 | here | /hɪə(r)/ | ở đây |
| 172 | must | /mʌst/ | phải |
| 173 | big | /bɪɡ/ | to |
| 174 | high | /haɪ/ | cao |
| 175 | such | /sʌtʃ/ | như vậy |
| 176 | follow | /ˈfɒləʊ/ | theo sau |
| 177 | act | /ækt/ | hành động |
| 178 | why | /waɪ/ | tại sao |
| 179 | ask | /ɑːsk/ | hỏi |
| 180 | men | /men/ | đàn ông (số nhiều) |
| 181 | change | /tʃeɪndʒ/ | thay đổi |
| 182 | went | /went/ | đã đi |
| 183 | light | /laɪt/ | ánh sáng, nhẹ |
| 184 | kind | /kaɪnd/ | tử tế, loại |
| 185 | off | /ɒf/ | tắt, khỏi |
| 186 | need | /niːd/ | cần |
| 187 | house | /haʊs/ | nhà |
| 188 | picture | /ˈpɪktʃə(r)/ | bức tranh |
| 189 | try | /traɪ/ | thử |
| 190 | us | /ʌs/ | chúng tôi |
| 191 | again | /əˈɡen/, /əˈɡeɪn/ | lại |
| 192 | animal | /ˈænɪml/ | động vật |
| 193 | point | /pɔɪnt/ | điểm, chỉ |
| 194 | mother | /ˈmʌðə(r)/ | mẹ |
| 195 | world | /wɜːld/ | thế giới |
| 196 | near | /nɪə(r)/ | gần |
| 197 | build | /bɪld/ | xây |
| 198 | self | /self/ | bản thân |
| 199 | earth | /ɜːθ/ | trái đất |
| 200 | father | /ˈfɑːðə(r)/ | cha |
📘 Từ 201 – 300
| STT | Từ tiếng Anh | IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 201 | head | /hed/ | đầu |
| 202 | stand | /stænd/ | đứng |
| 203 | own | /əʊn/ | sở hữu, của riêng |
| 204 | page | /peɪdʒ/ | trang (sách) |
| 205 | should | /ʃʊd/ | nên |
| 206 | country | /ˈkʌntri/ | quốc gia |
| 207 | found | /faʊnd/ | tìm thấy, thành lập |
| 208 | answer | /ˈɑːnsə(r)/ | trả lời |
| 209 | school | /skuːl/ | trường học |
| 210 | grow | /ɡrəʊ/ | phát triển, lớn lên |
| 211 | study | /ˈstʌdi/ | học, nghiên cứu |
| 212 | still | /stɪl/ | vẫn, yên lặng |
| 213 | learn | /lɜːn/ | học |
| 214 | plant | /plɑːnt/ | cây, trồng |
| 215 | cover | /ˈkʌvə(r)/ | bao phủ |
| 216 | food | /fuːd/ | đồ ăn |
| 217 | sun | /sʌn/ | mặt trời |
| 218 | four | /fɔː(r)/ | bốn |
| 219 | between | /bɪˈtwiːn/ | giữa |
| 220 | state | /steɪt/ | bang, trạng thái |
| 221 | keep | /kiːp/ | giữ |
| 222 | eye | /aɪ/ | mắt |
| 223 | never | /ˈnevə(r)/ | không bao giờ |
| 224 | last | /lɑːst/ | cuối cùng |
| 225 | let | /let/ | để cho |
| 226 | thought | /θɔːt/ | suy nghĩ |
| 227 | city | /ˈsɪti/ | thành phố |
| 228 | tree | /triː/ | cây |
| 229 | cross | /krɒs/ | băng qua, chữ thập |
| 230 | farm | /fɑːm/ | trang trại |
| 231 | hard | /hɑːd/ | khó, cứng |
| 232 | start | /stɑːt/ | bắt đầu |
| 233 | might | /maɪt/ | có thể |
| 234 | story | /ˈstɔːri/ | câu chuyện |
| 235 | saw | /sɔː/ | đã thấy |
| 236 | far | /fɑː(r)/ | xa |
| 237 | sea | /siː/ | biển |
| 238 | draw | /drɔː/ | vẽ |
| 239 | left | /left/ | trái, đã rời đi |
| 240 | late | /leɪt/ | trễ |
| 241 | run | /rʌn/ | chạy |
| 242 | don’t | /dəʊnt/ | không (viết tắt của do not) |
| 243 | while | /waɪl/ | trong khi |
| 244 | press | /pres/ | ấn, nhấn |
| 245 | close | /kləʊz/ | đóng, gần |
| 246 | night | /naɪt/ | đêm |
| 247 | real | /rɪəl/, /riːl/ | thật |
| 248 | life | /laɪf/ | cuộc sống |
| 249 | few | /fjuː/ | ít |
| 250 | north | /nɔːθ/ | phía bắc |
| 251 | open | /ˈəʊpən/ | mở |
| 252 | seem | /siːm/ | dường như |
| 253 | together | /təˈɡeðə(r)/ | cùng nhau |
| 254 | next | /nekst/ | kế tiếp |
| 255 | white | /waɪt/ | màu trắng |
| 256 | children | /ˈtʃɪldrən/ | trẻ em |
| 257 | begin | /bɪˈɡɪn/ | bắt đầu |
| 258 | got | /ɡɒt/ | đã có |
| 259 | walk | /wɔːk/ | đi bộ |
| 260 | example | /ɪɡˈzɑːmpl/ | ví dụ |
| 261 | ease | /iːz/ | sự dễ dàng |
| 262 | paper | /ˈpeɪpə(r)/ | giấy |
| 263 | group | /ɡruːp/ | nhóm |
| 264 | always | /ˈɔːlweɪz/ | luôn luôn |
| 265 | music | /ˈmjuːzɪk/ | âm nhạc |
| 266 | those | /ðəʊz/ | những cái đó |
| 267 | both | /bəʊθ/ | cả hai |
| 268 | mark | /mɑːk/ | đánh dấu |
| 269 | often | /ˈɒfn/, /ˈɔːfn/ | thường xuyên |
| 270 | letter | /ˈletə(r)/ | lá thư, chữ cái |
| 271 | until | /ʌnˈtɪl/ | cho đến khi |
| 272 | mile | /maɪl/ | dặm (1.6km) |
| 273 | river | /ˈrɪvə(r)/ | sông |
| 274 | car | /kɑː(r)/ | xe hơi |
| 275 | feet | /fiːt/ | bàn chân (số nhiều) |
| 276 | care | /keə(r)/ | quan tâm, chăm sóc |
| 277 | second | /ˈsekənd/ | giây, thứ hai |
| 278 | book | /bʊk/ | quyển sách |
| 279 | carry | /ˈkæri/ | mang, vác |
| 280 | took | /tʊk/ | đã lấy |
| 281 | science | /ˈsaɪəns/ | khoa học |
| 282 | eat | /iːt/ | ăn |
| 283 | room | /ruːm/, /rʊm/ | phòng |
| 284 | friend | /frend/ | bạn |
| 285 | began | /bɪˈɡæn/ | đã bắt đầu |
| 286 | idea | /aɪˈdɪə/ | ý tưởng |
| 287 | fish | /fɪʃ/ | cá |
| 288 | mountain | /ˈmaʊntən/ | núi |
| 289 | stop | /stɒp/ | dừng lại |
| 290 | once | /wʌns/ | một lần |
| 291 | base | /beɪs/ | nền, cơ sở |
| 292 | hear | /hɪə(r)/ | nghe |
| 293 | horse | /hɔːs/ | con ngựa |
| 294 | cut | /kʌt/ | cắt |
| 295 | sure | /ʃʊə(r)/ | chắc chắn |
| 296 | watch | /wɒtʃ/ | xem, đồng hồ |
| 297 | color | /ˈkʌlə(r)/ | màu sắc |
| 298 | face | /feɪs/ | khuôn mặt |
| 299 | wood | /wʊd/ | gỗ |
| 300 | main | /meɪn/ | chính, chủ yếu |
📘 Từ 301 – 400
| STT | Từ tiếng Anh | IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 301 | enough | /ɪˈnʌf/ | đủ |
| 302 | plain | /pleɪn/ | đơn giản |
| 303 | girl | /ɡɜːl/ | cô gái |
| 304 | usual | /ˈjuːʒuəl/ | thông thường |
| 305 | young | /jʌŋ/ | trẻ |
| 306 | ready | /ˈredi/ | sẵn sàng |
| 307 | above | /əˈbʌv/ | bên trên |
| 308 | ever | /ˈevə(r)/ | từng, bao giờ |
| 309 | red | /red/ | màu đỏ |
| 310 | list | /lɪst/ | danh sách |
| 311 | though | /ðəʊ/ | mặc dù |
| 312 | feel | /fiːl/ | cảm thấy |
| 313 | talk | /tɔːk/ | nói chuyện |
| 314 | bird | /bɜːd/ | con chim |
| 315 | soon | /suːn/ | sớm |
| 316 | body | /ˈbɒdi/ | cơ thể |
| 317 | dog | /dɒɡ/ | con chó |
| 318 | family | /ˈfæməli/ | gia đình |
| 319 | direct | /dəˈrekt/, /daɪˈrekt/ | trực tiếp, hướng dẫn |
| 320 | pose | /pəʊz/ | tạo dáng, đặt ra |
| 321 | leave | /liːv/ | rời đi, để lại |
| 322 | song | /sɒŋ/ | bài hát |
| 323 | measure | /ˈmeʒə(r)/ | đo lường |
| 324 | door | /dɔː(r)/ | cửa ra vào |
| 325 | product | /ˈprɒdʌkt/ | sản phẩm |
| 326 | black | /blæk/ | màu đen |
| 327 | short | /ʃɔːt/ | ngắn |
| 328 | numeral | /ˈnjuːmərəl/ | chữ số |
| 329 | class | /klɑːs/ | lớp học |
| 330 | wind | /wɪnd/ (gió), /waɪnd/ (quấn) | gió, cuộn |
| 331 | question | /ˈkwestʃən/ | câu hỏi |
| 332 | happen | /ˈhæpən/ | xảy ra |
| 333 | complete | /kəmˈpliːt/ | hoàn thành |
| 334 | ship | /ʃɪp/ | con tàu |
| 335 | area | /ˈeəriə/ | khu vực |
| 336 | half | /hɑːf/ | một nửa |
| 337 | rock | /rɒk/ | đá, nhạc rock |
| 338 | order | /ˈɔːdə(r)/ | đặt hàng, thứ tự |
| 339 | fire | /ˈfaɪə(r)/ | lửa |
| 340 | south | /saʊθ/ | phía nam |
| 341 | problem | /ˈprɒbləm/ | vấn đề |
| 342 | piece | /piːs/ | miếng, mảnh |
| 343 | told | /təʊld/ | đã nói |
| 344 | knew | /njuː/ | đã biết |
| 345 | pass | /pɑːs/ | vượt qua, chuyền |
| 346 | since | /sɪns/ | kể từ khi |
| 347 | top | /tɒp/ | đỉnh, hàng đầu |
| 348 | whole | /həʊl/ | toàn bộ |
| 349 | king | /kɪŋ/ | vua |
| 350 | space | /speɪs/ | không gian |
| 351 | heard | /hɜːd/ | đã nghe |
| 352 | best | /best/ | tốt nhất |
| 353 | hour | /ˈaʊə(r)/ | giờ |
| 354 | better | /ˈbetə(r)/ | tốt hơn |
| 355 | true | /truː/ | đúng, thật |
| 356 | during | /ˈdjʊərɪŋ/ | trong suốt |
| 357 | hundred | /ˈhʌndrəd/ | một trăm |
| 358 | five | /faɪv/ | năm (số) |
| 359 | remember | /rɪˈmembə(r)/ | nhớ |
| 360 | step | /step/ | bước chân |
| 361 | early | /ˈɜːli/ | sớm |
| 362 | hold | /həʊld/ | giữ |
| 363 | west | /west/ | phía tây |
| 364 | ground | /ɡraʊnd/ | mặt đất |
| 365 | interest | /ˈɪntrəst/ | sở thích, lãi suất |
| 366 | reach | /riːtʃ/ | đạt tới |
| 367 | fast | /fɑːst/ | nhanh |
| 368 | verb | /vɜːb/ | động từ |
| 369 | sing | /sɪŋ/ | hát |
| 370 | listen | /ˈlɪsn/ | lắng nghe |
| 371 | six | /sɪks/ | sáu |
| 372 | table | /ˈteɪbl/ | cái bàn |
| 373 | travel | /ˈtrævl/ | đi du lịch |
| 374 | less | /les/ | ít hơn |
| 375 | morning | /ˈmɔːnɪŋ/ | buổi sáng |
| 376 | ten | /ten/ | mười |
| 377 | simple | /ˈsɪmpl/ | đơn giản |
| 378 | several | /ˈsevrəl/ | một vài |
| 379 | vowel | /ˈvaʊəl/ | nguyên âm |
| 380 | toward | /təˈwɔːd/, /tɔːd/ | hướng tới |
| 381 | war | /wɔː(r)/ | chiến tranh |
| 382 | lay | /leɪ/ | nằm, đặt xuống |
| 383 | against | /əˈɡenst/ | chống lại |
| 384 | pattern | /ˈpætn/ | mẫu, khuôn |
| 385 | slow | /sləʊ/ | chậm |
| 386 | center | /ˈsentə(r)/ | trung tâm |
| 387 | love | /lʌv/ | yêu |
| 388 | person | /ˈpɜːsn/ | người |
| 389 | money | /ˈmʌni/ | tiền |
| 390 | serve | /sɜːv/ | phục vụ |
| 391 | appear | /əˈpɪə(r)/ | xuất hiện |
| 392 | road | /rəʊd/ | con đường |
| 393 | map | /mæp/ | bản đồ |
| 394 | rain | /reɪn/ | mưa |
| 395 | rule | /ruːl/ | quy tắc, luật |
| 396 | govern | /ˈɡʌvən/ | cai trị |
| 397 | pull | /pʊl/ | kéo |
| 398 | cold | /kəʊld/ | lạnh |
| 399 | notice | /ˈnəʊtɪs/ | chú ý, thông báo |
| 400 | voice | /vɔɪs/ | giọng nói |
📘 Từ 401 – 500
| STT | Từ tiếng Anh | IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 401 | unit | /ˈjuːnɪt/ | đơn vị |
| 402 | power | /ˈpaʊə(r)/ | sức mạnh, điện |
| 403 | town | /taʊn/ | thị trấn |
| 404 | fine | /faɪn/ | tốt, ổn |
| 405 | certain | /ˈsɜːtn/ | chắc chắn |
| 406 | fly | /flaɪ/ | bay |
| 407 | fall | /fɔːl/ | rơi |
| 408 | lead | /liːd/ | dẫn dắt |
| 409 | cry | /kraɪ/ | khóc |
| 410 | dark | /dɑːk/ | tối |
| 411 | machine | /məˈʃiːn/ | máy móc |
| 412 | note | /nəʊt/ | ghi chú |
| 413 | wait | /weɪt/ | chờ đợi |
| 414 | plan | /plæn/ | kế hoạch |
| 415 | figure | /ˈfɪɡə(r)/ | con số, hình dạng |
| 416 | star | /stɑː(r)/ | ngôi sao |
| 417 | box | /bɒks/ | cái hộp |
| 418 | noun | /naʊn/ | danh từ |
| 419 | field | /fiːld/ | cánh đồng, lĩnh vực |
| 420 | rest | /rest/ | nghỉ ngơi |
| 421 | correct | /kəˈrekt/ | đúng, chính xác |
| 422 | able | /ˈeɪbl/ | có khả năng |
| 423 | pound | /paʊnd/ | bảng Anh, đập mạnh |
| 424 | done | /dʌn/ | đã xong |
| 425 | beauty | /ˈbjuːti/ | vẻ đẹp |
| 426 | drive | /draɪv/ | lái xe |
| 427 | stood | /stʊd/ | đã đứng |
| 428 | contain | /kənˈteɪn/ | chứa đựng |
| 429 | front | /frʌnt/ | phía trước |
| 430 | teach | /tiːtʃ/ | dạy |
| 431 | week | /wiːk/ | tuần |
| 432 | final | /ˈfaɪnl/ | cuối cùng |
| 433 | gave | /ɡeɪv/ | đã đưa |
| 434 | green | /ɡriːn/ | màu xanh lá |
| 435 | oh | /əʊ/ | ôi |
| 436 | quick | /kwɪk/ | nhanh |
| 437 | develop | /dɪˈveləp/ | phát triển |
| 438 | ocean | /ˈəʊʃn/ | đại dương |
| 439 | warm | /wɔːm/ | ấm áp |
| 440 | free | /friː/ | tự do, miễn phí |
| 441 | minute | /ˈmɪnɪt/ | phút |
| 442 | strong | /strɒŋ/ | mạnh mẽ |
| 443 | special | /ˈspeʃl/ | đặc biệt |
| 444 | mind | /maɪnd/ | tâm trí |
| 445 | behind | /bɪˈhaɪnd/ | phía sau |
| 446 | clear | /klɪə(r)/ | rõ ràng |
| 447 | tail | /teɪl/ | cái đuôi |
| 448 | produce | /prəˈdjuːs/ | sản xuất |
| 449 | fact | /fækt/ | sự thật |
| 450 | street | /striːt/ | đường phố |
| 451 | inch | /ɪntʃ/ | inch (~2.54cm) |
| 452 | multiply | /ˈmʌltɪplaɪ/ | nhân (toán học) |
| 453 | nothing | /ˈnʌθɪŋ/ | không có gì |
| 454 | course | /kɔːs/ | khóa học, lộ trình |
| 455 | stay | /steɪ/ | ở lại |
| 456 | wheel | /wiːl/ | bánh xe |
| 457 | full | /fʊl/ | đầy đủ |
| 458 | force | /fɔːs/ | lực, ép buộc |
| 459 | blue | /bluː/ | màu xanh dương |
| 460 | object | /ˈɒbdʒɪkt/ (danh từ), /əbˈdʒekt/ (động từ) | vật thể, phản đối |
| 461 | decide | /dɪˈsaɪd/ | quyết định |
| 462 | surface | /ˈsɜːfɪs/ | bề mặt |
| 463 | deep | /diːp/ | sâu |
| 464 | moon | /muːn/ | mặt trăng |
| 465 | island | /ˈaɪlənd/ | hòn đảo |
| 466 | foot | /fʊt/ | bàn chân |
| 467 | system | /ˈsɪstəm/ | hệ thống |
| 468 | busy | /ˈbɪzi/ | bận rộn |
| 469 | test | /test/ | bài kiểm tra |
| 470 | record | /ˈrekɔːd/ (n), /rɪˈkɔːd/ (v) | bản ghi, ghi lại |
| 471 | boat | /bəʊt/ | thuyền |
| 472 | common | /ˈkɒmən/ | phổ biến |
| 473 | gold | /ɡəʊld/ | vàng |
| 474 | possible | /ˈpɒsəbl/ | có thể |
| 475 | plane | /pleɪn/ | máy bay |
| 476 | stead | /sted/ | thay cho |
| 477 | dry | /draɪ/ | khô |
| 478 | wonder | /ˈwʌndə(r)/ | ngạc nhiên |
| 479 | laugh | /lɑːf/ | cười |
| 480 | thousand | /ˈθaʊzənd/ | một nghìn |
| 481 | ago | /əˈɡəʊ/ | trước đây |
| 482 | ran | /ræn/ | đã chạy |
| 483 | check | /tʃek/ | kiểm tra |
| 484 | game | /ɡeɪm/ | trò chơi |
| 485 | shape | /ʃeɪp/ | hình dạng |
| 486 | equate | /ɪˈkweɪt/ | coi như bằng nhau |
| 487 | hot | /hɒt/ | nóng |
| 488 | miss | /mɪs/ | nhớ, lỡ |
| 489 | brought | /brɔːt/ | đã mang |
| 490 | heat | /hiːt/ | nhiệt |
| 491 | snow | /snəʊ/ | tuyết |
| 492 | tire | /ˈtaɪə(r)/ | mệt mỏi, lốp xe |
| 493 | bring | /brɪŋ/ | mang đến |
| 494 | yes | /jes/ | vâng, có |
| 495 | distant | /ˈdɪstənt/ | xa xôi |
| 496 | fill | /fɪl/ | làm đầy |
| 497 | east | /iːst/ | phía đông |
| 498 | paint | /peɪnt/ | sơn |
| 499 | language | /ˈlæŋɡwɪdʒ/ | ngôn ngữ |
| 500 | among | /əˈmʌŋ/ | giữa, trong số |
📘 TỪ 501 – 600
| STT | Từ tiếng Anh | IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 501 | grand | /ɡrænd/ | lớn, hoành tráng |
| 502 | ball | /bɔːl/ | quả bóng |
| 503 | yet | /jet/ | vẫn chưa, tuy nhiên |
| 504 | wave | /weɪv/ | sóng, vẫy tay |
| 505 | drop | /drɒp/ | giọt, rơi |
| 506 | heart | /hɑːt/ | trái tim |
| 507 | am | /æm/ | là (ngôi I) |
| 508 | present | /ˈpreznt/ (n), /prɪˈzent/ (v) | món quà, trình bày |
| 509 | heavy | /ˈhevi/ | nặng |
| 510 | dance | /dɑːns/ | nhảy múa |
| 511 | engine | /ˈendʒɪn/ | động cơ |
| 512 | position | /pəˈzɪʃn/ | vị trí |
| 513 | arm | /ɑːm/ | cánh tay |
| 514 | wide | /waɪd/ | rộng |
| 515 | sail | /seɪl/ | đi thuyền, cánh buồm |
| 516 | material | /məˈtɪəriəl/ | vật liệu |
| 517 | size | /saɪz/ | kích cỡ |
| 518 | vary | /ˈveəri/ | thay đổi |
| 519 | settle | /ˈsetl/ | ổn định, định cư |
| 520 | speak | /spiːk/ | nói |
| 521 | weight | /weɪt/ | trọng lượng |
| 522 | general | /ˈdʒenrəl/ | chung, tướng |
| 523 | ice | /aɪs/ | đá (nước) |
| 524 | matter | /ˈmætə(r)/ | vấn đề, chất |
| 525 | circle | /ˈsɜːkl/ | hình tròn |
| 526 | pair | /peə(r)/ | đôi, cặp |
| 527 | include | /ɪnˈkluːd/ | bao gồm |
| 528 | divide | /dɪˈvaɪd/ | chia |
| 529 | syllable | /ˈsɪləbl/ | âm tiết |
| 530 | felt | /felt/ | đã cảm thấy |
| 531 | perhaps | /pəˈhæps/ | có lẽ |
| 532 | pick | /pɪk/ | chọn, nhặt |
| 533 | sudden | /ˈsʌdn/ | đột ngột |
| 534 | count | /kaʊnt/ | đếm |
| 535 | square | /skweə(r)/ | hình vuông |
| 536 | reason | /ˈriːzn/ | lý do |
| 537 | length | /leŋθ/ | chiều dài |
| 538 | represent | /ˌreprɪˈzent/ | đại diện |
| 539 | art | /ɑːt/ | nghệ thuật |
| 540 | subject | /ˈsʌbdʒɪkt/ | môn học, chủ đề |
| 541 | region | /ˈriːdʒən/ | khu vực |
| 542 | energy | /ˈenədʒi/ | năng lượng |
| 543 | hunt | /hʌnt/ | săn bắn |
| 544 | probable | /ˈprɒbəbl/ | có khả năng |
| 545 | bed | /bed/ | cái giường |
| 546 | brother | /ˈbrʌðə(r)/ | anh/em trai |
| 547 | egg | /eɡ/ | trứng |
| 548 | ride | /raɪd/ | đi (xe, ngựa…) |
| 549 | cell | /sel/ | tế bào, phòng nhỏ |
| 550 | believe | /bɪˈliːv/ | tin tưởng |
| 551 | fraction | /ˈfrækʃn/ | phân số |
| 552 | forest | /ˈfɒrɪst/ | rừng |
| 553 | sit | /sɪt/ | ngồi |
| 554 | race | /reɪs/ | cuộc đua, chủng tộc |
| 555 | window | /ˈwɪndəʊ/ | cửa sổ |
| 556 | store | /stɔː(r)/ | cửa hàng |
| 557 | summer | /ˈsʌmə(r)/ | mùa hè |
| 558 | train | /treɪn/ | tàu hỏa, huấn luyện |
| 559 | sleep | /sliːp/ | ngủ |
| 560 | prove | /pruːv/ | chứng minh |
| 561 | lone | /ləʊn/ | đơn độc |
| 562 | leg | /leɡ/ | chân |
| 563 | exercise | /ˈeksəsaɪz/ | tập thể dục |
| 564 | wall | /wɔːl/ | bức tường |
| 565 | catch | /kætʃ/ | bắt, chụp |
| 566 | mount | /maʊnt/ | leo, núi |
| 567 | wish | /wɪʃ/ | ước |
| 568 | sky | /skaɪ/ | bầu trời |
| 569 | board | /bɔːd/ | tấm ván, bảng |
| 570 | joy | /dʒɔɪ/ | niềm vui |
| 571 | winter | /ˈwɪntə(r)/ | mùa đông |
| 572 | sat | /sæt/ | đã ngồi |
| 573 | written | /ˈrɪtn/ | đã viết |
| 574 | wild | /waɪld/ | hoang dã |
| 575 | instrument | /ˈɪnstrəmənt/ | nhạc cụ, dụng cụ |
| 576 | kept | /kept/ | đã giữ |
| 577 | glass | /ɡlɑːs/ | kính, ly thủy tinh |
| 578 | grass | /ɡrɑːs/ | cỏ |
| 579 | cow | /kaʊ/ | con bò |
| 580 | job | /dʒɒb/ | công việc |
| 581 | edge | /edʒ/ | mép, rìa |
| 582 | sign | /saɪn/ | dấu hiệu, ký hiệu |
| 583 | visit | /ˈvɪzɪt/ | thăm |
| 584 | past | /pɑːst/ | quá khứ |
| 585 | soft | /sɒft/ | mềm |
| 586 | fun | /fʌn/ | niềm vui, vui nhộn |
| 587 | bright | /braɪt/ | sáng |
| 588 | gas | /ɡæs/ | khí, xăng |
| 589 | weather | /ˈweðə(r)/ | thời tiết |
| 590 | month | /mʌnθ/ | tháng |
| 591 | million | /ˈmɪljən/ | triệu |
| 592 | bear | /beə(r)/ | con gấu, chịu đựng |
| 593 | finish | /ˈfɪnɪʃ/ | hoàn thành |
| 594 | happy | /ˈhæpi/ | hạnh phúc |
| 595 | hope | /həʊp/ | hy vọng |
| 596 | flower | /ˈflaʊə(r)/ | hoa |
| 597 | clothe | /kləʊð/ | mặc, che phủ |
| 598 | strange | /streɪndʒ/ | lạ |
| 599 | gone | /ɡɒn/ | đã đi |
| 600 | jump | /dʒʌmp/ | nhảy |
📘 TỪ 601 – 700
| STT | Từ tiếng Anh | IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 601 | baby | /ˈbeɪbi/ | em bé |
| 602 | eight | /eɪt/ | số tám |
| 603 | village | /ˈvɪlɪdʒ/ | ngôi làng |
| 604 | meet | /miːt/ | gặp |
| 605 | root | /ruːt/ | rễ cây, nguồn gốc |
| 606 | buy | /baɪ/ | mua |
| 607 | raise | /reɪz/ | nâng lên, nuôi |
| 608 | solve | /sɒlv/ | giải quyết |
| 609 | metal | /ˈmetl/ | kim loại |
| 610 | whether | /ˈweðə(r)/ | liệu rằng |
| 611 | push | /pʊʃ/ | đẩy |
| 612 | seven | /ˈsevən/ | số bảy |
| 613 | paragraph | /ˈpærəɡrɑːf/ | đoạn văn |
| 614 | third | /θɜːd/ | thứ ba |
| 615 | shall | /ʃæl/ | sẽ (cổ, trang trọng) |
| 616 | held | /held/ | đã giữ |
| 617 | hair | /heə(r)/ | tóc |
| 618 | describe | /dɪˈskraɪb/ | mô tả |
| 619 | cook | /kʊk/ | nấu ăn |
| 620 | floor | /flɔː(r)/ | sàn nhà |
| 621 | either | /ˈaɪðə(r)/ hoặc /ˈiːðə(r)/ | hoặc cái này hoặc cái kia |
| 622 | result | /rɪˈzʌlt/ | kết quả |
| 623 | burn | /bɜːn/ | đốt cháy |
| 624 | hill | /hɪl/ | ngọn đồi |
| 625 | safe | /seɪf/ | an toàn |
| 626 | cat | /kæt/ | con mèo |
| 627 | century | /ˈsentʃəri/ | thế kỷ |
| 628 | consider | /kənˈsɪdə(r)/ | cân nhắc |
| 629 | type | /taɪp/ | loại |
| 630 | law | /lɔː/ | luật |
| 631 | bit | /bɪt/ | một chút |
| 632 | coast | /kəʊst/ | bờ biển |
| 633 | copy | /ˈkɒpi/ | sao chép |
| 634 | phrase | /freɪz/ | cụm từ |
| 635 | silent | /ˈsaɪlənt/ | im lặng |
| 636 | tall | /tɔːl/ | cao |
| 637 | sand | /sænd/ | cát |
| 638 | soil | /sɔɪl/ | đất |
| 639 | roll | /rəʊl/ | lăn, cuộn |
| 640 | temperature | /ˈtemprətʃə(r)/ | nhiệt độ |
| 641 | finger | /ˈfɪŋɡə(r)/ | ngón tay |
| 642 | industry | /ˈɪndəstri/ | ngành công nghiệp |
| 643 | value | /ˈvæljuː/ | giá trị |
| 644 | fight | /faɪt/ | chiến đấu |
| 645 | lie | /laɪ/ | nói dối, nằm |
| 646 | beat | /biːt/ | đánh, nhịp |
| 647 | excite | /ɪkˈsaɪt/ | kích thích, làm hào hứng |
| 648 | natural | /ˈnætʃrəl/ | tự nhiên |
| 649 | view | /vjuː/ | quang cảnh, tầm nhìn |
| 650 | sense | /sens/ | giác quan, cảm giác |
| 651 | ear | /ɪə(r)/ | tai |
| 652 | else | /els/ | khác |
| 653 | quite | /kwaɪt/ | khá, hoàn toàn |
| 654 | broke | /brəʊk/ | đã vỡ, hết tiền |
| 655 | case | /keɪs/ | trường hợp, cái hộp |
| 656 | middle | /ˈmɪdl/ | ở giữa |
| 657 | kill | /kɪl/ | giết |
| 658 | son | /sʌn/ | con trai |
| 659 | lake | /leɪk/ | hồ |
| 660 | moment | /ˈməʊmənt/ | khoảnh khắc |
| 661 | scale | /skeɪl/ | cái cân, quy mô |
| 662 | loud | /laʊd/ | ồn, to |
| 663 | spring | /sprɪŋ/ | mùa xuân, nhảy, lò xo |
| 664 | observe | /əbˈzɜːv/ | quan sát |
| 665 | child | /tʃaɪld/ | đứa trẻ |
| 666 | straight | /streɪt/ | thẳng |
| 667 | consonant | /ˈkɒnsənənt/ | phụ âm |
| 668 | nation | /ˈneɪʃn/ | quốc gia |
| 669 | dictionary | /ˈdɪkʃənri/ | từ điển |
| 670 | milk | /mɪlk/ | sữa |
| 671 | speed | /spiːd/ | tốc độ |
| 672 | method | /ˈmeθəd/ | phương pháp |
| 673 | organ | /ˈɔːɡən/ | cơ quan |
| 674 | pay | /peɪ/ | trả tiền |
| 675 | age | /eɪdʒ/ | tuổi, thời đại |
| 676 | section | /ˈsekʃn/ | phần, mục |
| 677 | dress | /dres/ | váy, mặc đồ |
| 678 | cloud | /klaʊd/ | mây |
| 679 | surprise | /səˈpraɪz/ | ngạc nhiên |
| 680 | quiet | /ˈkwaɪət/ | yên lặng |
| 681 | stone | /stəʊn/ | đá |
| 682 | tiny | /ˈtaɪni/ | nhỏ xíu |
| 683 | climb | /klaɪm/ | leo, trèo |
| 684 | cool | /kuːl/ | mát, ngầu |
| 685 | design | /dɪˈzaɪn/ | thiết kế |
| 686 | poor | /pɔː(r)/ | nghèo |
| 687 | lot | /lɒt/ | nhiều, lô |
| 688 | experiment | /ɪkˈsperɪmənt/ | thí nghiệm |
| 689 | bottom | /ˈbɒtəm/ | đáy |
| 690 | key | /kiː/ | chìa khóa, quan trọng |
| 691 | iron | /ˈaɪən/ | sắt, bàn ủi |
| 692 | single | /ˈsɪŋɡl/ | đơn, một mình |
| 693 | stick | /stɪk/ | cây gậy, dính |
| 694 | flat | /flæt/ | bằng phẳng, căn hộ |
| 695 | twenty | /ˈtwenti/ | hai mươi |
| 696 | skin | /skɪn/ | da |
| 697 | smile | /smaɪl/ | cười |
| 698 | crease | /kriːs/ | nếp gấp |
| 699 | hole | /həʊl/ | cái lỗ |
| 700 | jump | /dʒʌmp/ | nhảy |
📘 TỪ 701 – 800
| STT | Từ tiếng Anh | IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 701 | melody | /ˈmelədi/ | giai điệu |
| 702 | trip | /trɪp/ | chuyến đi |
| 703 | office | /ˈɒfɪs/ | văn phòng |
| 704 | receive | /rɪˈsiːv/ | nhận |
| 705 | row | /rəʊ/ | hàng, dãy |
| 706 | mouth | /maʊθ/ | miệng |
| 707 | exact | /ɪɡˈzækt/ | chính xác |
| 708 | symbol | /ˈsɪmbəl/ | ký hiệu, biểu tượng |
| 709 | die | /daɪ/ | chết |
| 710 | least | /liːst/ | ít nhất |
| 711 | trouble | /ˈtrʌbl/ | rắc rối |
| 712 | shout | /ʃaʊt/ | hét lên |
| 713 | except | /ɪkˈsept/ | ngoại trừ |
| 714 | wrote | /rəʊt/ | đã viết |
| 715 | seed | /siːd/ | hạt giống |
| 716 | tone | /təʊn/ | giọng, tông |
| 717 | join | /dʒɔɪn/ | tham gia, nối |
| 718 | suggest | /səˈdʒest/ | gợi ý |
| 719 | clean | /kliːn/ | sạch, làm sạch |
| 720 | break | /breɪk/ | nghỉ, vỡ |
| 721 | lady | /ˈleɪdi/ | quý cô |
| 722 | yard | /jɑːd/ | sân |
| 723 | rise | /raɪz/ | tăng, mọc lên |
| 724 | bad | /bæd/ | xấu |
| 725 | blow | /bləʊ/ | thổi |
| 726 | oil | /ɔɪl/ | dầu |
| 727 | blood | /blʌd/ | máu |
| 728 | touch | /tʌtʃ/ | chạm |
| 729 | grew | /ɡruː/ | đã lớn, đã mọc |
| 730 | cent | /sent/ | xu (1/100 đô la) |
| 731 | mix | /mɪks/ | trộn |
| 732 | team | /tiːm/ | đội nhóm |
| 733 | wire | /ˈwaɪə(r)/ | dây kim loại |
| 734 | cost | /kɒst/ | chi phí |
| 735 | lost | /lɒst/ | bị mất |
| 736 | brown | /braʊn/ | màu nâu |
| 737 | wear | /weə(r)/ | mặc |
| 738 | garden | /ˈɡɑːdn/ | khu vườn |
| 739 | equal | /ˈiːkwəl/ | bằng nhau |
| 740 | sent | /sent/ | đã gửi |
| 741 | choose | /tʃuːz/ | chọn |
| 742 | fell | /fel/ | đã ngã |
| 743 | fit | /fɪt/ | vừa vặn, hợp |
| 744 | flow | /fləʊ/ | chảy |
| 745 | fair | /feə(r)/ | công bằng, hội chợ |
| 746 | bank | /bæŋk/ | ngân hàng |
| 747 | collect | /kəˈlekt/ | thu thập |
| 748 | save | /seɪv/ | lưu, cứu |
| 749 | control | /kənˈtrəʊl/ | kiểm soát |
| 750 | decimal | /ˈdesɪml/ | thập phân |
| 751 | gentle | /ˈdʒentl/ | nhẹ nhàng |
| 752 | woman | /ˈwʊmən/ | phụ nữ |
| 753 | captain | /ˈkæptɪn/ | thuyền trưởng |
| 754 | practice | /ˈpræktɪs/ | luyện tập |
| 755 | separate | /ˈsepərət/ | tách biệt |
| 756 | difficult | /ˈdɪfɪkəlt/ | khó khăn |
| 757 | doctor | /ˈdɒktə(r)/ | bác sĩ |
| 758 | please | /pliːz/ | làm ơn, làm vui lòng |
| 759 | protect | /prəˈtekt/ | bảo vệ |
| 760 | noon | /nuːn/ | buổi trưa |
| 761 | whose | /huːz/ | của ai |
| 762 | locate | /ləʊˈkeɪt/ | định vị |
| 763 | ring | /rɪŋ/ | nhẫn, reo chuông |
| 764 | character | /ˈkærəktə(r)/ | nhân vật, tính cách |
| 765 | insect | /ˈɪnsekt/ | côn trùng |
| 766 | caught | /kɔːt/ | đã bắt |
| 767 | period | /ˈpɪəriəd/ | khoảng thời gian, dấu chấm |
| 768 | indicate | /ˈɪndɪkeɪt/ | chỉ ra |
| 769 | radio | /ˈreɪdiəʊ/ | đài phát thanh |
| 770 | spoke | /spəʊk/ | đã nói |
| 771 | atom | /ˈætəm/ | nguyên tử |
| 772 | human | /ˈhjuːmən/ | con người |
| 773 | history | /ˈhɪstəri/ | lịch sử |
| 774 | effect | /ɪˈfekt/ | tác động |
| 775 | electric | /ɪˈlektrɪk/ | thuộc về điện |
| 776 | expect | /ɪkˈspekt/ | mong đợi |
| 777 | crop | /krɒp/ | mùa vụ |
| 778 | modern | /ˈmɒdn/ | hiện đại |
| 779 | element | /ˈelɪmənt/ | nguyên tố, yếu tố |
| 780 | hit | /hɪt/ | đánh, va |
| 781 | student | /ˈstjuːdnt/ | học sinh, sinh viên |
| 782 | corner | /ˈkɔːnə(r)/ | góc |
| 783 | party | /ˈpɑːti/ | bữa tiệc, đảng phái |
| 784 | supply | /səˈplaɪ/ | cung cấp |
| 785 | bone | /bəʊn/ | xương |
| 786 | rail | /reɪl/ | đường ray |
| 787 | imagine | /ɪˈmædʒɪn/ | tưởng tượng |
| 788 | provide | /prəˈvaɪd/ | cung cấp |
| 789 | agree | /əˈɡriː/ | đồng ý |
| 790 | thus | /ðʌs/ | do đó |
| 791 | capital | /ˈkæpɪtl/ | thủ đô, vốn |
| 792 | won’t | /wəʊnt/ | sẽ không |
| 793 | chair | /tʃeə(r)/ | cái ghế |
| 794 | danger | /ˈdeɪndʒə(r)/ | nguy hiểm |
| 795 | fruit | /fruːt/ | trái cây |
| 796 | rich | /rɪtʃ/ | giàu có |
| 797 | thick | /θɪk/ | dày |
| 798 | soldier | /ˈsəʊldʒə(r)/ | lính |
| 799 | process | /ˈprəʊses/ | quy trình |
| 800 | operate | /ˈɒpəreɪt/ | vận hành, phẫu thuật |
📘 Từ 801 – 900
| STT | Từ tiếng Anh | IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 801 | guess | /ɡes/ | đoán |
| 802 | necessary | /ˈnesəsəri/ | cần thiết |
| 803 | sharp | /ʃɑːp/ | sắc, nhọn |
| 804 | wing | /wɪŋ/ | cánh |
| 805 | create | /kriˈeɪt/ | tạo ra |
| 806 | neighbor | /ˈneɪbə(r)/ | hàng xóm |
| 807 | wash | /wɒʃ/ | rửa |
| 808 | bat | /bæt/ | con dơi, cây gậy |
| 809 | rather | /ˈrɑːðə(r)/ | khá là, đúng hơn |
| 810 | crowd | /kraʊd/ | đám đông |
| 811 | corn | /kɔːn/ | bắp, ngô |
| 812 | compare | /kəmˈpeə(r)/ | so sánh |
| 813 | poem | /ˈpəʊɪm/ | bài thơ |
| 814 | string | /strɪŋ/ | dây, chuỗi |
| 815 | bell | /bel/ | cái chuông |
| 816 | depend | /dɪˈpend/ | phụ thuộc |
| 817 | meat | /miːt/ | thịt |
| 818 | rub | /rʌb/ | chà, xoa |
| 819 | tube | /tjuːb/ | ống |
| 820 | famous | /ˈfeɪməs/ | nổi tiếng |
| 821 | stream | /striːm/ | dòng suối, dòng chảy |
| 822 | fear | /fɪə(r)/ | nỗi sợ |
| 823 | sight | /saɪt/ | tầm nhìn, cảnh |
| 824 | thin | /θɪn/ | gầy, mỏng |
| 825 | triangle | /ˈtraɪæŋɡl/ | hình tam giác |
| 826 | planet | /ˈplænɪt/ | hành tinh |
| 827 | hurry | /ˈhʌri/ | vội vàng |
| 828 | chief | /tʃiːf/ | trưởng, chính |
| 829 | colony | /ˈkɒləni/ | thuộc địa |
| 830 | clock | /klɒk/ | đồng hồ |
| 831 | mine | /maɪn/ | của tôi; mỏ |
| 832 | tie | /taɪ/ | buộc, cà vạt |
| 833 | enter | /ˈentə(r)/ | vào |
| 834 | major | /ˈmeɪdʒə(r)/ | chính, quan trọng |
| 835 | fresh | /freʃ/ | tươi |
| 836 | search | /sɜːtʃ/ | tìm kiếm |
| 837 | send | /send/ | gửi |
| 838 | yellow | /ˈjeləʊ/ | màu vàng |
| 839 | gun | /ɡʌn/ | súng |
| 840 | allow | /əˈlaʊ/ | cho phép |
| 841 | /prɪnt/ | in ấn | |
| 842 | dead | /ded/ | chết |
| 843 | spot | /spɒt/ | đốm, nơi |
| 844 | desert | /ˈdezət/ | sa mạc |
| 845 | suit | /suːt/ | bộ đồ, phù hợp |
| 846 | current | /ˈkʌrənt/ | hiện tại, dòng (nước, điện) |
| 847 | lift | /lɪft/ | nâng lên, thang máy |
| 848 | rose | /rəʊz/ | hoa hồng, đã tăng |
| 849 | continue | /kənˈtɪnjuː/ | tiếp tục |
| 850 | block | /blɒk/ | khối, chặn |
| 851 | chart | /tʃɑːt/ | biểu đồ |
| 852 | hat | /hæt/ | mũ |
| 853 | sell | /sel/ | bán |
| 854 | success | /səkˈses/ | thành công |
| 855 | company | /ˈkʌmpəni/ | công ty |
| 856 | subtract | /səbˈtrækt/ | trừ (toán) |
| 857 | event | /ɪˈvent/ | sự kiện |
| 858 | particular | /pəˈtɪkjələ(r)/ | cụ thể |
| 859 | deal | /diːl/ | thỏa thuận, giải quyết |
| 860 | swim | /swɪm/ | bơi |
| 861 | term | /tɜːm/ | thuật ngữ, học kỳ |
| 862 | opposite | /ˈɒpəzɪt/ | đối diện, trái ngược |
| 863 | wife | /waɪf/ | vợ |
| 864 | shoe | /ʃuː/ | giày |
| 865 | shoulder | /ˈʃəʊldə(r)/ | vai |
| 866 | spread | /spred/ | lan rộng, trải |
| 867 | arrange | /əˈreɪndʒ/ | sắp xếp |
| 868 | camp | /kæmp/ | cắm trại |
| 869 | invent | /ɪnˈvent/ | phát minh |
| 870 | cotton | /ˈkɒtn/ | bông |
| 871 | born | /bɔːn/ | sinh ra |
| 872 | determine | /dɪˈtɜːmɪn/ | xác định |
| 873 | quart | /kwɔːt/ | 1/4 gallon (~0.95 lít) |
| 874 | nine | /naɪn/ | số chín |
| 875 | truck | /trʌk/ | xe tải |
| 876 | noise | /nɔɪz/ | tiếng ồn |
| 877 | level | /ˈlevl/ | mức độ, cấp |
| 878 | chance | /tʃɑːns/ | cơ hội |
| 879 | gather | /ˈɡæðə(r)/ | tụ tập, thu thập |
| 880 | shop | /ʃɒp/ | cửa hàng |
| 881 | stretch | /stretʃ/ | kéo căng, duỗi ra |
| 882 | throw | /θrəʊ/ | ném |
| 883 | shine | /ʃaɪn/ | tỏa sáng |
| 884 | property | /ˈprɒpəti/ | tài sản |
| 885 | column | /ˈkɒləm/ | cột (báo, bảng) |
| 886 | molecule | /ˈmɒlɪkjuːl/ | phân tử |
| 887 | select | /sɪˈlekt/ | chọn lựa |
| 888 | wrong | /rɒŋ/ | sai |
| 889 | gray | /ɡreɪ/ | màu xám |
| 890 | repeat | /rɪˈpiːt/ | lặp lại |
| 891 | require | /rɪˈkwaɪə(r)/ | yêu cầu |
| 892 | broad | /brɔːd/ | rộng |
| 893 | prepare | /prɪˈpeə(r)/ | chuẩn bị |
| 894 | salt | /sɔːlt/ | muối |
| 895 | nose | /nəʊz/ | mũi |
| 896 | plural | /ˈplʊərəl/ | số nhiều |
| 897 | anger | /ˈæŋɡə(r)/ | tức giận |
| 898 | claim | /kleɪm/ | tuyên bố, yêu cầu |
| 899 | continent | /ˈkɒntɪnənt/ | lục địa |
| 900 | oxygen | /ˈɒksɪdʒən/ | khí oxy |
📘 Từ 901 – 1000
| STT | Từ tiếng Anh | IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 901 | oxygen | /ˈɒksɪdʒən/ | khí oxy |
| 902 | sugar | /ˈʃʊɡə(r)/ | đường |
| 903 | death | /deθ/ | cái chết |
| 904 | pretty | /ˈprɪti/ | xinh xắn, khá |
| 905 | skill | /skɪl/ | kỹ năng |
| 906 | women | /ˈwɪmɪn/ | phụ nữ (số nhiều) |
| 907 | season | /ˈsiːzn/ | mùa |
| 908 | solution | /səˈluːʃn/ | giải pháp |
| 909 | magnet | /ˈmæɡnɪt/ | nam châm |
| 910 | silver | /ˈsɪlvə(r)/ | bạc |
| 911 | thank | /θæŋk/ | cảm ơn |
| 912 | branch | /brɑːntʃ/ | nhánh cây, chi nhánh |
| 913 | match | /mætʃ/ | que diêm, trận đấu |
| 914 | suffix | /ˈsʌfɪks/ | hậu tố |
| 915 | especial | /ɪˈspeʃl/ | đặc biệt (ít dùng hơn special) |
| 916 | fig | /fɪɡ/ | quả sung |
| 917 | afraid | /əˈfreɪd/ | sợ hãi |
| 918 | huge | /hjuːdʒ/ | khổng lồ |
| 919 | sister | /ˈsɪstə(r)/ | chị, em gái |
| 920 | steel | /stiːl/ | thép |
| 921 | discuss | /dɪˈskʌs/ | thảo luận |
| 922 | forward | /ˈfɔːwəd/ | tiến về phía trước |
| 923 | similar | /ˈsɪmələ(r)/ | tương tự |
| 924 | guide | /ɡaɪd/ | hướng dẫn |
| 925 | experience | /ɪkˈspɪəriəns/ | trải nghiệm |
| 926 | score | /skɔː(r)/ | điểm số |
| 927 | apple | /ˈæpl/ | quả táo |
| 928 | bought | /bɔːt/ | đã mua |
| 929 | led | /led/ | đã dẫn dắt |
| 930 | pitch | /pɪtʃ/ | sân, nốt nhạc |
| 931 | coat | /kəʊt/ | áo khoác |
| 932 | mass | /mæs/ | khối lượng |
| 933 | card | /kɑːd/ | thẻ, thiệp |
| 934 | band | /bænd/ | ban nhạc, dây đeo |
| 935 | rope | /rəʊp/ | dây thừng |
| 936 | slip | /slɪp/ | trượt, phiếu |
| 937 | win | /wɪn/ | chiến thắng |
| 938 | dream | /driːm/ | giấc mơ |
| 939 | evening | /ˈiːvnɪŋ/ | buổi tối |
| 940 | condition | /kənˈdɪʃn/ | điều kiện |
| 941 | feed | /fiːd/ | cho ăn |
| 942 | tool | /tuːl/ | dụng cụ |
| 943 | total | /ˈtəʊtl/ | tổng cộng |
| 944 | basic | /ˈbeɪsɪk/ | cơ bản |
| 945 | smell | /smel/ | mùi, ngửi |
| 946 | valley | /ˈvæli/ | thung lũng |
| 947 | nor | /nɔː(r)/ | cũng không |
| 948 | double | /ˈdʌbl/ | gấp đôi |
| 949 | seat | /siːt/ | chỗ ngồi |
| 950 | arrive | /əˈraɪv/ | đến nơi |
| 951 | master | /ˈmɑːstə(r)/ | bậc thầy, chủ nhân |
| 952 | track | /træk/ | đường ray, dấu vết |
| 953 | parent | /ˈpeərənt/ | cha mẹ |
| 954 | shore | /ʃɔː(r)/ | bờ biển |
| 955 | division | /dɪˈvɪʒn/ | phép chia, sự phân chia |
| 956 | sheet | /ʃiːt/ | tấm, phiếu |
| 957 | substance | /ˈsʌbstəns/ | chất (vật chất) |
| 958 | favor | /ˈfeɪvə(r)/ | sự giúp đỡ, ưu ái |
| 959 | connect | /kəˈnekt/ | kết nối |
| 960 | post | /pəʊst/ | bưu điện, đăng bài |
| 961 | spend | /spend/ | tiêu (tiền, thời gian) |
| 962 | chord | /kɔːd/ | hợp âm |
| 963 | fat | /fæt/ | béo, mỡ |
| 964 | glad | /ɡlæd/ | vui mừng |
| 965 | original | /əˈrɪdʒənl/ | nguyên bản, gốc |
| 966 | share | /ʃeə(r)/ | chia sẻ |
| 967 | station | /ˈsteɪʃn/ | ga, trạm |
| 968 | dad | /dæd/ | bố |
| 969 | bread | /bred/ | bánh mì |
| 970 | charge | /tʃɑːdʒ/ | sạc, tính phí |
| 971 | proper | /ˈprɒpə(r)/ | đúng đắn, phù hợp |
| 972 | bar | /bɑː(r)/ | quán bar, thanh |
| 973 | offer | /ˈɒfə(r)/ | đề nghị |
| 974 | segment | /ˈseɡmənt/ | phần, đoạn |
| 975 | slave | /sleɪv/ | nô lệ |
| 976 | duck | /dʌk/ | con vịt |
| 977 | instant | /ˈɪnstənt/ | ngay lập tức |
| 978 | market | /ˈmɑːkɪt/ | chợ, thị trường |
| 979 | degree | /dɪˈɡriː/ | bằng cấp, độ |
| 980 | populate | /ˈpɒpjuleɪt/ | cư trú, làm đông đúc |
| 981 | chick | /tʃɪk/ | gà con |
| 982 | dear | /dɪə(r)/ | thân mến |
| 983 | enemy | /ˈenəmi/ | kẻ thù |
| 984 | reply | /rɪˈplaɪ/ | trả lời |
| 985 | drink | /drɪŋk/ | uống |
| 986 | occur | /əˈkɜː(r)/ | xảy ra |
| 987 | support | /səˈpɔːt/ | hỗ trợ |
| 988 | speech | /spiːtʃ/ | bài phát biểu, lời nói |
| 989 | nature | /ˈneɪtʃə(r)/ | thiên nhiên |
| 990 | range | /reɪndʒ/ | phạm vi |
| 991 | steam | /stiːm/ | hơi nước |
| 992 | motion | /ˈməʊʃn/ | chuyển động |
| 993 | path | /pɑːθ/ | con đường nhỏ |
| 994 | liquid | /ˈlɪkwɪd/ | chất lỏng |
| 995 | log | /lɒɡ/ | khúc gỗ, nhật ký |
| 996 | meant | /ment/ | có nghĩa là |
| 997 | quotient | /ˈkwəʊʃnt/ | thương số |
| 998 | teeth | /tiːθ/ | răng (số nhiều) |
| 999 | shell | /ʃel/ | vỏ (sò, trứng…) |
| 1000 | neck | /nek/ | cổ (cơ thể) |
Lời khuyên cuối (không phải kết luận đâu nha 😆):
Học từ vựng giống như tích cóp từng viên gạch để xây ngôi nhà. Bạn không cần biết hết mọi thứ mới nói được đâu. Chỉ cần bạn “nằm lòng” 250 từ đầu tiên này thôi là bạn đã hiểu được phần lớn các câu trong hội thoại cơ bản rồi đó.
Bạn có thể in danh sách này ra, dán lên tường, hoặc lưu trong điện thoại để mỗi ngày mở ra xem. Một ngày 10 từ, 25 ngày là xong. Dễ không?
Tóm lại: đừng bắt đầu bằng từ khó, đừng học theo kiểu máy móc. Học kiểu nhẹ nhàng, mỗi ngày một ít, và đừng quên – mấy từ cơ bản này mới là xương sống của tiếng Anh đấy.
