1000 Từ Tiếng Anh Phổ Biến Nhất

1000 Từ Tiếng Anh Phổ Biến Nhất

Phù hợp cho người học ESL, EFL, TEFL, TOEFL, TESL

Bạn học tiếng Anh bao lâu rồi? Có thể là mới bắt đầu, hoặc cũng có thể là bạn học rồi… nhưng quên gần hết. Mà cũng bình thường thôi, nhiều người như vậy lắm. Nhưng để bắt đầu lại một cách dễ dàng hơn, mình có một danh sách mà mình nghĩ là ai học tiếng Anh cũng nên biết – 1000 từ tiếng Anh phổ biến nhất.

Nghe thì có vẻ nhiều đó, nhưng thật ra mấy từ này nó cứ lặp đi lặp lại mỗi ngày. Bạn đọc báo cũng thấy, coi phim cũng gặp, hoặc nhắn tin, nói chuyện hằng ngày cũng toàn dùng mấy từ này. Đó là lý do tại sao học những từ này trước sẽ giúp bạn hiểu nhanh, nói dễ, mà không cần phải học mấy từ “cao siêu” gì cả.

Nhóm từ đầu tiên: mấy từ “nhỏ nhỏ mà có võ”

Những từ như “the”, “of”, “to”, “and”, “a” là mấy từ cực kỳ cơ bản, gần như câu nào cũng có mặt tụi nó. Không có chúng thì câu nghe… kỳ kỳ sao đó. Ví dụ nha:

  • The cat is on the table.
  • I want to eat.

Bạn thấy không? Ngắn gọn, đơn giản mà rõ ràng.

Nhóm thứ hai: mấy từ chỉ người, hành động, cảm xúc

Sau khi bạn quen với từ nối câu, thì đến nhóm từ miêu tả người, hành động, và cảm xúc. Ví dụ:

  • he, she, it, you, we, they – mấy từ này để nói về người hoặc vật
  • go, come, do, make, take, give, get – toàn là động từ hành động, cực kỳ thường gặp
  • good, new, little, long, great, right – mấy từ này dùng để miêu tả thứ gì đó (tính từ)

Ví dụ trong câu:

  • She gave me a new book.
  • We go to school every day.

Những từ này không chỉ dễ nhớ mà còn giúp bạn nói tiếng Anh nghe tự nhiên hơn.

Nhóm thứ ba: nói về thời gian, nơi chốn, số lượng

Đây là nhóm từ thường dùng để mô tả hoàn cảnh, thời gian, không gian. Chúng không phức tạp đâu:

  • when, where, how, why, after, before, now, then – dùng để hỏi hoặc nói về thời gian
  • in, on, at, under, over, down, up – nói về vị trí
  • some, many, much, all, any, each, every, more, most – nói về số lượng

Ví dụ câu đơn giản:

  • Where are you? I’m at home.
  • I don’t have any money.

Vậy học sao cho nhớ?

Ok, cái này là phần mọi người hay bỏ cuộc nhất. Học từ vựng mà học theo kiểu “nhồi sọ” thì chán lắm. Mình gợi ý cách học nhẹ nhàng hơn như sau:

  1. Chia nhỏ danh sách: mỗi ngày học 10–15 từ thôi. Đừng ép quá.
  2. Viết câu ví dụ cho từng từ: bạn chỉ cần viết câu đơn giản thôi, không cần phức tạp.
  3. Lặp lại thường xuyên: hôm nay học, ngày mai ôn lại. Học kiểu “lâu mà chắc”.
  4. Dùng trong cuộc sống hàng ngày: nhắn tin, viết note, viết caption Facebook, đều có thể chèn từ mới vào.
  5. Nghe – đọc – nói – viết: tìm video có phụ đề, đọc bài dễ dễ, ghi âm lại giọng mình, viết nhật ký bằng tiếng Anh, tất cả đều giúp.

Một số từ đặc biệt dễ gây nhầm lẫn:

  • “their” vs “there” vs “they’re”
    → “Their” là của họ, “There” là ở đó, “They’re” là viết tắt của “they are”
  • “to” vs “too” vs “two”
    → “To” dùng để chỉ hướng, “too” là cũng vậy hoặc quá, “two” là số 2

Bạn nên ghi chú mấy cặp từ này ra riêng để khỏi bị rối.

📘 Từ 1 – 100

STTTừ tiếng AnhIPANghĩa tiếng Việt
1the/ðə/, /ðiː/mạo từ xác định
2of/ʌv/, /əv/của
3to/tuː/, /tə/đến, để
4and/ænd/
5a/ə/, /eɪ/một
6in/ɪn/trong
7is/ɪz/
8it/ɪt/
9you/juː/bạn
10that/ðæt/cái đó, rằng
11he/hiː/anh ấy
12was/wɒz/, /wəz/đã là
13for/fɔːr/cho
14on/ɒn/trên
15are/ɑːr/là (số nhiều)
16with/wɪð/, /wɪθ/với
17as/æz/, /əz/như là
18I/aɪ/tôi
19his/hɪz/của anh ấy
20they/ðeɪ/họ
21be/biː/là, thì
22at/æt/tại
23one/wʌn/một
24have/hæv/
25this/ðɪs/cái này
26from/frʌm/từ
27or/ɔːr/hoặc
28had/hæd/đã có
29by/baɪ/bởi
30hot/hɒt/nóng
31word/wɜːd/từ
32but/bʌt/nhưng
33what/wɒt/cái gì
34some/sʌm/một vài
35we/wiː/chúng tôi
36can/kæn/có thể
37out/aʊt/ra ngoài
38other/ˈʌðə(r)/khác
39were/wɜːr/đã là (số nhiều)
40all/ɔːl/tất cả
41there/ðeə(r)/ở đó
42when/wen/khi nào
43up/ʌp/lên
44use/juːz/, /juːs/sử dụng
45your/jɔː(r)/của bạn
46how/haʊ/như thế nào
47said/sed/đã nói
48an/æn/một (trước nguyên âm)
49each/iːtʃ/mỗi
50she/ʃiː/cô ấy
51which/wɪtʃ/cái nào
52do/duː/làm
53their/ðeə(r)/của họ
54time/taɪm/thời gian
55if/ɪf/nếu
56will/wɪl/sẽ
57way/weɪ/cách
58about/əˈbaʊt/về
59many/ˈmeni/nhiều
60then/ðen/sau đó
61them/ðəm/, /ðem/họ, chúng
62write/raɪt/viết
63would/wʊd/sẽ (quá khứ)
64like/laɪk/thích, giống như
65so/səʊ/vì vậy
66these/ðiːz/những cái này
67her/hɜː(r)/của cô ấy
68long/lɒŋ/dài
69make/meɪk/làm ra
70thing/θɪŋ/vật, thứ
71see/siː/thấy
72him/hɪm/anh ấy
73two/tuː/hai
74has/hæz/có (ngôi 3)
75look/lʊk/nhìn
76more/mɔː(r)/nhiều hơn
77day/deɪ/ngày
78could/kʊd/có thể (quá khứ)
79go/ɡəʊ/đi
80come/kʌm/đến
81did/dɪd/đã làm
82number/ˈnʌmbə(r)/số
83sound/saʊnd/âm thanh
84no/nəʊ/không
85most/məʊst/hầu hết
86people/ˈpiːpl/người
87my/maɪ/của tôi
88over/ˈəʊvə(r)/trên, hơn
89know/nəʊ/biết
90water/ˈwɔːtə(r)/nước
91than/ðæn/hơn
92call/kɔːl/gọi
93first/fɜːst/đầu tiên
94who/huː/ai
95may/meɪ/có thể
96down/daʊn/xuống
97side/saɪd/bên
98been/biːn/ hoặc /bɪn/đã từng
99now/naʊ/bây giờ
100find/faɪnd/tìm thấy

📘 Từ 101-200

STTTừ tiếng AnhIPANghĩa tiếng Việt
101any/ˈeni/bất kỳ
102new/njuː/mới
103work/wɜːk/làm việc
104part/pɑːt/phần
105take/teɪk/lấy
106get/ɡet/nhận được
107place/pleɪs/nơi
108made/meɪd/đã làm
109live/lɪv/, /laɪv/sống
110where/weə(r)/ở đâu
111after/ˈɑːftə(r)/sau khi
112back/bæk/quay lại
113little/ˈlɪtl/nhỏ, một chút
114only/ˈəʊnli/chỉ
115round/raʊnd/vòng tròn
116man/mæn/người đàn ông
117year/jɪə(r)/năm
118came/keɪm/đã đến
119show/ʃəʊ/cho thấy
120every/ˈevri/mọi, mỗi
121good/ɡʊd/tốt
122me/miː/tôi
123give/ɡɪv/đưa
124our/aʊə(r)/của chúng tôi
125under/ˈʌndə(r)/dưới
126name/neɪm/tên
127very/ˈveri/rất
128through/θruː/xuyên qua
129just/dʒʌst/vừa mới
130form/fɔːm/hình thức
131sentence/ˈsentəns/câu
132great/ɡreɪt/tuyệt vời
133think/θɪŋk/nghĩ
134say/seɪ/nói
135help/help/giúp
136low/ləʊ/thấp
137line/laɪn/dòng
138differ/ˈdɪfə(r)/khác nhau
139turn/tɜːn/quay, rẽ
140cause/kɔːz/nguyên nhân
141much/mʌtʃ/nhiều
142mean/miːn/nghĩa là
143before/bɪˈfɔː(r)/trước khi
144move/muːv/di chuyển
145right/raɪt/đúng, bên phải
146boy/bɔɪ/con trai
147old/əʊld/già, cũ
148too/tuː/cũng, quá
149same/seɪm/giống nhau
150tell/tel/kể, nói
151does/dʌz/làm (ngôi 3)
152set/set/đặt, bộ
153three/θriː/ba
154want/wɒnt/muốn
155air/eə(r)/không khí
156well/wel/tốt
157also/ˈɔːlsəʊ/cũng
158play/pleɪ/chơi
159small/smɔːl/nhỏ
160end/end/kết thúc
161put/pʊt/đặt
162home/həʊm/nhà
163read/riːd/đọc
164hand/hænd/tay
165port/pɔːt/cảng
166large/lɑːdʒ/lớn
167spell/spel/đánh vần
168add/æd/thêm
169even/ˈiːvn/thậm chí
170land/lænd/đất
171here/hɪə(r)/ở đây
172must/mʌst/phải
173big/bɪɡ/to
174high/haɪ/cao
175such/sʌtʃ/như vậy
176follow/ˈfɒləʊ/theo sau
177act/ækt/hành động
178why/waɪ/tại sao
179ask/ɑːsk/hỏi
180men/men/đàn ông (số nhiều)
181change/tʃeɪndʒ/thay đổi
182went/went/đã đi
183light/laɪt/ánh sáng, nhẹ
184kind/kaɪnd/tử tế, loại
185off/ɒf/tắt, khỏi
186need/niːd/cần
187house/haʊs/nhà
188picture/ˈpɪktʃə(r)/bức tranh
189try/traɪ/thử
190us/ʌs/chúng tôi
191again/əˈɡen/, /əˈɡeɪn/lại
192animal/ˈænɪml/động vật
193point/pɔɪnt/điểm, chỉ
194mother/ˈmʌðə(r)/mẹ
195world/wɜːld/thế giới
196near/nɪə(r)/gần
197build/bɪld/xây
198self/self/bản thân
199earth/ɜːθ/trái đất
200father/ˈfɑːðə(r)/cha

📘 Từ 201 – 300

STTTừ tiếng AnhIPANghĩa tiếng Việt
201head/hed/đầu
202stand/stænd/đứng
203own/əʊn/sở hữu, của riêng
204page/peɪdʒ/trang (sách)
205should/ʃʊd/nên
206country/ˈkʌntri/quốc gia
207found/faʊnd/tìm thấy, thành lập
208answer/ˈɑːnsə(r)/trả lời
209school/skuːl/trường học
210grow/ɡrəʊ/phát triển, lớn lên
211study/ˈstʌdi/học, nghiên cứu
212still/stɪl/vẫn, yên lặng
213learn/lɜːn/học
214plant/plɑːnt/cây, trồng
215cover/ˈkʌvə(r)/bao phủ
216food/fuːd/đồ ăn
217sun/sʌn/mặt trời
218four/fɔː(r)/bốn
219between/bɪˈtwiːn/giữa
220state/steɪt/bang, trạng thái
221keep/kiːp/giữ
222eye/aɪ/mắt
223never/ˈnevə(r)/không bao giờ
224last/lɑːst/cuối cùng
225let/let/để cho
226thought/θɔːt/suy nghĩ
227city/ˈsɪti/thành phố
228tree/triː/cây
229cross/krɒs/băng qua, chữ thập
230farm/fɑːm/trang trại
231hard/hɑːd/khó, cứng
232start/stɑːt/bắt đầu
233might/maɪt/có thể
234story/ˈstɔːri/câu chuyện
235saw/sɔː/đã thấy
236far/fɑː(r)/xa
237sea/siː/biển
238draw/drɔː/vẽ
239left/left/trái, đã rời đi
240late/leɪt/trễ
241run/rʌn/chạy
242don’t/dəʊnt/không (viết tắt của do not)
243while/waɪl/trong khi
244press/pres/ấn, nhấn
245close/kləʊz/đóng, gần
246night/naɪt/đêm
247real/rɪəl/, /riːl/thật
248life/laɪf/cuộc sống
249few/fjuː/ít
250north/nɔːθ/phía bắc
251open/ˈəʊpən/mở
252seem/siːm/dường như
253together/təˈɡeðə(r)/cùng nhau
254next/nekst/kế tiếp
255white/waɪt/màu trắng
256children/ˈtʃɪldrən/trẻ em
257begin/bɪˈɡɪn/bắt đầu
258got/ɡɒt/đã có
259walk/wɔːk/đi bộ
260example/ɪɡˈzɑːmpl/ví dụ
261ease/iːz/sự dễ dàng
262paper/ˈpeɪpə(r)/giấy
263group/ɡruːp/nhóm
264always/ˈɔːlweɪz/luôn luôn
265music/ˈmjuːzɪk/âm nhạc
266those/ðəʊz/những cái đó
267both/bəʊθ/cả hai
268mark/mɑːk/đánh dấu
269often/ˈɒfn/, /ˈɔːfn/thường xuyên
270letter/ˈletə(r)/lá thư, chữ cái
271until/ʌnˈtɪl/cho đến khi
272mile/maɪl/dặm (1.6km)
273river/ˈrɪvə(r)/sông
274car/kɑː(r)/xe hơi
275feet/fiːt/bàn chân (số nhiều)
276care/keə(r)/quan tâm, chăm sóc
277second/ˈsekənd/giây, thứ hai
278book/bʊk/quyển sách
279carry/ˈkæri/mang, vác
280took/tʊk/đã lấy
281science/ˈsaɪəns/khoa học
282eat/iːt/ăn
283room/ruːm/, /rʊm/phòng
284friend/frend/bạn
285began/bɪˈɡæn/đã bắt đầu
286idea/aɪˈdɪə/ý tưởng
287fish/fɪʃ/
288mountain/ˈmaʊntən/núi
289stop/stɒp/dừng lại
290once/wʌns/một lần
291base/beɪs/nền, cơ sở
292hear/hɪə(r)/nghe
293horse/hɔːs/con ngựa
294cut/kʌt/cắt
295sure/ʃʊə(r)/chắc chắn
296watch/wɒtʃ/xem, đồng hồ
297color/ˈkʌlə(r)/màu sắc
298face/feɪs/khuôn mặt
299wood/wʊd/gỗ
300main/meɪn/chính, chủ yếu

📘 Từ 301 – 400

STTTừ tiếng AnhIPANghĩa tiếng Việt
301enough/ɪˈnʌf/đủ
302plain/pleɪn/đơn giản
303girl/ɡɜːl/cô gái
304usual/ˈjuːʒuəl/thông thường
305young/jʌŋ/trẻ
306ready/ˈredi/sẵn sàng
307above/əˈbʌv/bên trên
308ever/ˈevə(r)/từng, bao giờ
309red/red/màu đỏ
310list/lɪst/danh sách
311though/ðəʊ/mặc dù
312feel/fiːl/cảm thấy
313talk/tɔːk/nói chuyện
314bird/bɜːd/con chim
315soon/suːn/sớm
316body/ˈbɒdi/cơ thể
317dog/dɒɡ/con chó
318family/ˈfæməli/gia đình
319direct/dəˈrekt/, /daɪˈrekt/trực tiếp, hướng dẫn
320pose/pəʊz/tạo dáng, đặt ra
321leave/liːv/rời đi, để lại
322song/sɒŋ/bài hát
323measure/ˈmeʒə(r)/đo lường
324door/dɔː(r)/cửa ra vào
325product/ˈprɒdʌkt/sản phẩm
326black/blæk/màu đen
327short/ʃɔːt/ngắn
328numeral/ˈnjuːmərəl/chữ số
329class/klɑːs/lớp học
330wind/wɪnd/ (gió), /waɪnd/ (quấn)gió, cuộn
331question/ˈkwestʃən/câu hỏi
332happen/ˈhæpən/xảy ra
333complete/kəmˈpliːt/hoàn thành
334ship/ʃɪp/con tàu
335area/ˈeəriə/khu vực
336half/hɑːf/một nửa
337rock/rɒk/đá, nhạc rock
338order/ˈɔːdə(r)/đặt hàng, thứ tự
339fire/ˈfaɪə(r)/lửa
340south/saʊθ/phía nam
341problem/ˈprɒbləm/vấn đề
342piece/piːs/miếng, mảnh
343told/təʊld/đã nói
344knew/njuː/đã biết
345pass/pɑːs/vượt qua, chuyền
346since/sɪns/kể từ khi
347top/tɒp/đỉnh, hàng đầu
348whole/həʊl/toàn bộ
349king/kɪŋ/vua
350space/speɪs/không gian
351heard/hɜːd/đã nghe
352best/best/tốt nhất
353hour/ˈaʊə(r)/giờ
354better/ˈbetə(r)/tốt hơn
355true/truː/đúng, thật
356during/ˈdjʊərɪŋ/trong suốt
357hundred/ˈhʌndrəd/một trăm
358five/faɪv/năm (số)
359remember/rɪˈmembə(r)/nhớ
360step/step/bước chân
361early/ˈɜːli/sớm
362hold/həʊld/giữ
363west/west/phía tây
364ground/ɡraʊnd/mặt đất
365interest/ˈɪntrəst/sở thích, lãi suất
366reach/riːtʃ/đạt tới
367fast/fɑːst/nhanh
368verb/vɜːb/động từ
369sing/sɪŋ/hát
370listen/ˈlɪsn/lắng nghe
371six/sɪks/sáu
372table/ˈteɪbl/cái bàn
373travel/ˈtrævl/đi du lịch
374less/les/ít hơn
375morning/ˈmɔːnɪŋ/buổi sáng
376ten/ten/mười
377simple/ˈsɪmpl/đơn giản
378several/ˈsevrəl/một vài
379vowel/ˈvaʊəl/nguyên âm
380toward/təˈwɔːd/, /tɔːd/hướng tới
381war/wɔː(r)/chiến tranh
382lay/leɪ/nằm, đặt xuống
383against/əˈɡenst/chống lại
384pattern/ˈpætn/mẫu, khuôn
385slow/sləʊ/chậm
386center/ˈsentə(r)/trung tâm
387love/lʌv/yêu
388person/ˈpɜːsn/người
389money/ˈmʌni/tiền
390serve/sɜːv/phục vụ
391appear/əˈpɪə(r)/xuất hiện
392road/rəʊd/con đường
393map/mæp/bản đồ
394rain/reɪn/mưa
395rule/ruːl/quy tắc, luật
396govern/ˈɡʌvən/cai trị
397pull/pʊl/kéo
398cold/kəʊld/lạnh
399notice/ˈnəʊtɪs/chú ý, thông báo
400voice/vɔɪs/giọng nói

📘 Từ 401 – 500

STTTừ tiếng AnhIPANghĩa tiếng Việt
401unit/ˈjuːnɪt/đơn vị
402power/ˈpaʊə(r)/sức mạnh, điện
403town/taʊn/thị trấn
404fine/faɪn/tốt, ổn
405certain/ˈsɜːtn/chắc chắn
406fly/flaɪ/bay
407fall/fɔːl/rơi
408lead/liːd/dẫn dắt
409cry/kraɪ/khóc
410dark/dɑːk/tối
411machine/məˈʃiːn/máy móc
412note/nəʊt/ghi chú
413wait/weɪt/chờ đợi
414plan/plæn/kế hoạch
415figure/ˈfɪɡə(r)/con số, hình dạng
416star/stɑː(r)/ngôi sao
417box/bɒks/cái hộp
418noun/naʊn/danh từ
419field/fiːld/cánh đồng, lĩnh vực
420rest/rest/nghỉ ngơi
421correct/kəˈrekt/đúng, chính xác
422able/ˈeɪbl/có khả năng
423pound/paʊnd/bảng Anh, đập mạnh
424done/dʌn/đã xong
425beauty/ˈbjuːti/vẻ đẹp
426drive/draɪv/lái xe
427stood/stʊd/đã đứng
428contain/kənˈteɪn/chứa đựng
429front/frʌnt/phía trước
430teach/tiːtʃ/dạy
431week/wiːk/tuần
432final/ˈfaɪnl/cuối cùng
433gave/ɡeɪv/đã đưa
434green/ɡriːn/màu xanh lá
435oh/əʊ/ôi
436quick/kwɪk/nhanh
437develop/dɪˈveləp/phát triển
438ocean/ˈəʊʃn/đại dương
439warm/wɔːm/ấm áp
440free/friː/tự do, miễn phí
441minute/ˈmɪnɪt/phút
442strong/strɒŋ/mạnh mẽ
443special/ˈspeʃl/đặc biệt
444mind/maɪnd/tâm trí
445behind/bɪˈhaɪnd/phía sau
446clear/klɪə(r)/rõ ràng
447tail/teɪl/cái đuôi
448produce/prəˈdjuːs/sản xuất
449fact/fækt/sự thật
450street/striːt/đường phố
451inch/ɪntʃ/inch (~2.54cm)
452multiply/ˈmʌltɪplaɪ/nhân (toán học)
453nothing/ˈnʌθɪŋ/không có gì
454course/kɔːs/khóa học, lộ trình
455stay/steɪ/ở lại
456wheel/wiːl/bánh xe
457full/fʊl/đầy đủ
458force/fɔːs/lực, ép buộc
459blue/bluː/màu xanh dương
460object/ˈɒbdʒɪkt/ (danh từ), /əbˈdʒekt/ (động từ)vật thể, phản đối
461decide/dɪˈsaɪd/quyết định
462surface/ˈsɜːfɪs/bề mặt
463deep/diːp/sâu
464moon/muːn/mặt trăng
465island/ˈaɪlənd/hòn đảo
466foot/fʊt/bàn chân
467system/ˈsɪstəm/hệ thống
468busy/ˈbɪzi/bận rộn
469test/test/bài kiểm tra
470record/ˈrekɔːd/ (n), /rɪˈkɔːd/ (v)bản ghi, ghi lại
471boat/bəʊt/thuyền
472common/ˈkɒmən/phổ biến
473gold/ɡəʊld/vàng
474possible/ˈpɒsəbl/có thể
475plane/pleɪn/máy bay
476stead/sted/thay cho
477dry/draɪ/khô
478wonder/ˈwʌndə(r)/ngạc nhiên
479laugh/lɑːf/cười
480thousand/ˈθaʊzənd/một nghìn
481ago/əˈɡəʊ/trước đây
482ran/ræn/đã chạy
483check/tʃek/kiểm tra
484game/ɡeɪm/trò chơi
485shape/ʃeɪp/hình dạng
486equate/ɪˈkweɪt/coi như bằng nhau
487hot/hɒt/nóng
488miss/mɪs/nhớ, lỡ
489brought/brɔːt/đã mang
490heat/hiːt/nhiệt
491snow/snəʊ/tuyết
492tire/ˈtaɪə(r)/mệt mỏi, lốp xe
493bring/brɪŋ/mang đến
494yes/jes/vâng, có
495distant/ˈdɪstənt/xa xôi
496fill/fɪl/làm đầy
497east/iːst/phía đông
498paint/peɪnt/sơn
499language/ˈlæŋɡwɪdʒ/ngôn ngữ
500among/əˈmʌŋ/giữa, trong số

📘 TỪ 501 – 600

STTTừ tiếng AnhIPANghĩa tiếng Việt
501grand/ɡrænd/lớn, hoành tráng
502ball/bɔːl/quả bóng
503yet/jet/vẫn chưa, tuy nhiên
504wave/weɪv/sóng, vẫy tay
505drop/drɒp/giọt, rơi
506heart/hɑːt/trái tim
507am/æm/là (ngôi I)
508present/ˈpreznt/ (n), /prɪˈzent/ (v)món quà, trình bày
509heavy/ˈhevi/nặng
510dance/dɑːns/nhảy múa
511engine/ˈendʒɪn/động cơ
512position/pəˈzɪʃn/vị trí
513arm/ɑːm/cánh tay
514wide/waɪd/rộng
515sail/seɪl/đi thuyền, cánh buồm
516material/məˈtɪəriəl/vật liệu
517size/saɪz/kích cỡ
518vary/ˈveəri/thay đổi
519settle/ˈsetl/ổn định, định cư
520speak/spiːk/nói
521weight/weɪt/trọng lượng
522general/ˈdʒenrəl/chung, tướng
523ice/aɪs/đá (nước)
524matter/ˈmætə(r)/vấn đề, chất
525circle/ˈsɜːkl/hình tròn
526pair/peə(r)/đôi, cặp
527include/ɪnˈkluːd/bao gồm
528divide/dɪˈvaɪd/chia
529syllable/ˈsɪləbl/âm tiết
530felt/felt/đã cảm thấy
531perhaps/pəˈhæps/có lẽ
532pick/pɪk/chọn, nhặt
533sudden/ˈsʌdn/đột ngột
534count/kaʊnt/đếm
535square/skweə(r)/hình vuông
536reason/ˈriːzn/lý do
537length/leŋθ/chiều dài
538represent/ˌreprɪˈzent/đại diện
539art/ɑːt/nghệ thuật
540subject/ˈsʌbdʒɪkt/môn học, chủ đề
541region/ˈriːdʒən/khu vực
542energy/ˈenədʒi/năng lượng
543hunt/hʌnt/săn bắn
544probable/ˈprɒbəbl/có khả năng
545bed/bed/cái giường
546brother/ˈbrʌðə(r)/anh/em trai
547egg/eɡ/trứng
548ride/raɪd/đi (xe, ngựa…)
549cell/sel/tế bào, phòng nhỏ
550believe/bɪˈliːv/tin tưởng
551fraction/ˈfrækʃn/phân số
552forest/ˈfɒrɪst/rừng
553sit/sɪt/ngồi
554race/reɪs/cuộc đua, chủng tộc
555window/ˈwɪndəʊ/cửa sổ
556store/stɔː(r)/cửa hàng
557summer/ˈsʌmə(r)/mùa hè
558train/treɪn/tàu hỏa, huấn luyện
559sleep/sliːp/ngủ
560prove/pruːv/chứng minh
561lone/ləʊn/đơn độc
562leg/leɡ/chân
563exercise/ˈeksəsaɪz/tập thể dục
564wall/wɔːl/bức tường
565catch/kætʃ/bắt, chụp
566mount/maʊnt/leo, núi
567wish/wɪʃ/ước
568sky/skaɪ/bầu trời
569board/bɔːd/tấm ván, bảng
570joy/dʒɔɪ/niềm vui
571winter/ˈwɪntə(r)/mùa đông
572sat/sæt/đã ngồi
573written/ˈrɪtn/đã viết
574wild/waɪld/hoang dã
575instrument/ˈɪnstrəmənt/nhạc cụ, dụng cụ
576kept/kept/đã giữ
577glass/ɡlɑːs/kính, ly thủy tinh
578grass/ɡrɑːs/cỏ
579cow/kaʊ/con bò
580job/dʒɒb/công việc
581edge/edʒ/mép, rìa
582sign/saɪn/dấu hiệu, ký hiệu
583visit/ˈvɪzɪt/thăm
584past/pɑːst/quá khứ
585soft/sɒft/mềm
586fun/fʌn/niềm vui, vui nhộn
587bright/braɪt/sáng
588gas/ɡæs/khí, xăng
589weather/ˈweðə(r)/thời tiết
590month/mʌnθ/tháng
591million/ˈmɪljən/triệu
592bear/beə(r)/con gấu, chịu đựng
593finish/ˈfɪnɪʃ/hoàn thành
594happy/ˈhæpi/hạnh phúc
595hope/həʊp/hy vọng
596flower/ˈflaʊə(r)/hoa
597clothe/kləʊð/mặc, che phủ
598strange/streɪndʒ/lạ
599gone/ɡɒn/đã đi
600jump/dʒʌmp/nhảy

📘 TỪ 601 – 700

STTTừ tiếng AnhIPANghĩa tiếng Việt
601baby/ˈbeɪbi/em bé
602eight/eɪt/số tám
603village/ˈvɪlɪdʒ/ngôi làng
604meet/miːt/gặp
605root/ruːt/rễ cây, nguồn gốc
606buy/baɪ/mua
607raise/reɪz/nâng lên, nuôi
608solve/sɒlv/giải quyết
609metal/ˈmetl/kim loại
610whether/ˈweðə(r)/liệu rằng
611push/pʊʃ/đẩy
612seven/ˈsevən/số bảy
613paragraph/ˈpærəɡrɑːf/đoạn văn
614third/θɜːd/thứ ba
615shall/ʃæl/sẽ (cổ, trang trọng)
616held/held/đã giữ
617hair/heə(r)/tóc
618describe/dɪˈskraɪb/mô tả
619cook/kʊk/nấu ăn
620floor/flɔː(r)/sàn nhà
621either/ˈaɪðə(r)/ hoặc /ˈiːðə(r)/hoặc cái này hoặc cái kia
622result/rɪˈzʌlt/kết quả
623burn/bɜːn/đốt cháy
624hill/hɪl/ngọn đồi
625safe/seɪf/an toàn
626cat/kæt/con mèo
627century/ˈsentʃəri/thế kỷ
628consider/kənˈsɪdə(r)/cân nhắc
629type/taɪp/loại
630law/lɔː/luật
631bit/bɪt/một chút
632coast/kəʊst/bờ biển
633copy/ˈkɒpi/sao chép
634phrase/freɪz/cụm từ
635silent/ˈsaɪlənt/im lặng
636tall/tɔːl/cao
637sand/sænd/cát
638soil/sɔɪl/đất
639roll/rəʊl/lăn, cuộn
640temperature/ˈtemprətʃə(r)/nhiệt độ
641finger/ˈfɪŋɡə(r)/ngón tay
642industry/ˈɪndəstri/ngành công nghiệp
643value/ˈvæljuː/giá trị
644fight/faɪt/chiến đấu
645lie/laɪ/nói dối, nằm
646beat/biːt/đánh, nhịp
647excite/ɪkˈsaɪt/kích thích, làm hào hứng
648natural/ˈnætʃrəl/tự nhiên
649view/vjuː/quang cảnh, tầm nhìn
650sense/sens/giác quan, cảm giác
651ear/ɪə(r)/tai
652else/els/khác
653quite/kwaɪt/khá, hoàn toàn
654broke/brəʊk/đã vỡ, hết tiền
655case/keɪs/trường hợp, cái hộp
656middle/ˈmɪdl/ở giữa
657kill/kɪl/giết
658son/sʌn/con trai
659lake/leɪk/hồ
660moment/ˈməʊmənt/khoảnh khắc
661scale/skeɪl/cái cân, quy mô
662loud/laʊd/ồn, to
663spring/sprɪŋ/mùa xuân, nhảy, lò xo
664observe/əbˈzɜːv/quan sát
665child/tʃaɪld/đứa trẻ
666straight/streɪt/thẳng
667consonant/ˈkɒnsənənt/phụ âm
668nation/ˈneɪʃn/quốc gia
669dictionary/ˈdɪkʃənri/từ điển
670milk/mɪlk/sữa
671speed/spiːd/tốc độ
672method/ˈmeθəd/phương pháp
673organ/ˈɔːɡən/cơ quan
674pay/peɪ/trả tiền
675age/eɪdʒ/tuổi, thời đại
676section/ˈsekʃn/phần, mục
677dress/dres/váy, mặc đồ
678cloud/klaʊd/mây
679surprise/səˈpraɪz/ngạc nhiên
680quiet/ˈkwaɪət/yên lặng
681stone/stəʊn/đá
682tiny/ˈtaɪni/nhỏ xíu
683climb/klaɪm/leo, trèo
684cool/kuːl/mát, ngầu
685design/dɪˈzaɪn/thiết kế
686poor/pɔː(r)/nghèo
687lot/lɒt/nhiều, lô
688experiment/ɪkˈsperɪmənt/thí nghiệm
689bottom/ˈbɒtəm/đáy
690key/kiː/chìa khóa, quan trọng
691iron/ˈaɪən/sắt, bàn ủi
692single/ˈsɪŋɡl/đơn, một mình
693stick/stɪk/cây gậy, dính
694flat/flæt/bằng phẳng, căn hộ
695twenty/ˈtwenti/hai mươi
696skin/skɪn/da
697smile/smaɪl/cười
698crease/kriːs/nếp gấp
699hole/həʊl/cái lỗ
700jump/dʒʌmp/nhảy

📘 TỪ 701 – 800

STTTừ tiếng AnhIPANghĩa tiếng Việt
701melody/ˈmelədi/giai điệu
702trip/trɪp/chuyến đi
703office/ˈɒfɪs/văn phòng
704receive/rɪˈsiːv/nhận
705row/rəʊ/hàng, dãy
706mouth/maʊθ/miệng
707exact/ɪɡˈzækt/chính xác
708symbol/ˈsɪmbəl/ký hiệu, biểu tượng
709die/daɪ/chết
710least/liːst/ít nhất
711trouble/ˈtrʌbl/rắc rối
712shout/ʃaʊt/hét lên
713except/ɪkˈsept/ngoại trừ
714wrote/rəʊt/đã viết
715seed/siːd/hạt giống
716tone/təʊn/giọng, tông
717join/dʒɔɪn/tham gia, nối
718suggest/səˈdʒest/gợi ý
719clean/kliːn/sạch, làm sạch
720break/breɪk/nghỉ, vỡ
721lady/ˈleɪdi/quý cô
722yard/jɑːd/sân
723rise/raɪz/tăng, mọc lên
724bad/bæd/xấu
725blow/bləʊ/thổi
726oil/ɔɪl/dầu
727blood/blʌd/máu
728touch/tʌtʃ/chạm
729grew/ɡruː/đã lớn, đã mọc
730cent/sent/xu (1/100 đô la)
731mix/mɪks/trộn
732team/tiːm/đội nhóm
733wire/ˈwaɪə(r)/dây kim loại
734cost/kɒst/chi phí
735lost/lɒst/bị mất
736brown/braʊn/màu nâu
737wear/weə(r)/mặc
738garden/ˈɡɑːdn/khu vườn
739equal/ˈiːkwəl/bằng nhau
740sent/sent/đã gửi
741choose/tʃuːz/chọn
742fell/fel/đã ngã
743fit/fɪt/vừa vặn, hợp
744flow/fləʊ/chảy
745fair/feə(r)/công bằng, hội chợ
746bank/bæŋk/ngân hàng
747collect/kəˈlekt/thu thập
748save/seɪv/lưu, cứu
749control/kənˈtrəʊl/kiểm soát
750decimal/ˈdesɪml/thập phân
751gentle/ˈdʒentl/nhẹ nhàng
752woman/ˈwʊmən/phụ nữ
753captain/ˈkæptɪn/thuyền trưởng
754practice/ˈpræktɪs/luyện tập
755separate/ˈsepərət/tách biệt
756difficult/ˈdɪfɪkəlt/khó khăn
757doctor/ˈdɒktə(r)/bác sĩ
758please/pliːz/làm ơn, làm vui lòng
759protect/prəˈtekt/bảo vệ
760noon/nuːn/buổi trưa
761whose/huːz/của ai
762locate/ləʊˈkeɪt/định vị
763ring/rɪŋ/nhẫn, reo chuông
764character/ˈkærəktə(r)/nhân vật, tính cách
765insect/ˈɪnsekt/côn trùng
766caught/kɔːt/đã bắt
767period/ˈpɪəriəd/khoảng thời gian, dấu chấm
768indicate/ˈɪndɪkeɪt/chỉ ra
769radio/ˈreɪdiəʊ/đài phát thanh
770spoke/spəʊk/đã nói
771atom/ˈætəm/nguyên tử
772human/ˈhjuːmən/con người
773history/ˈhɪstəri/lịch sử
774effect/ɪˈfekt/tác động
775electric/ɪˈlektrɪk/thuộc về điện
776expect/ɪkˈspekt/mong đợi
777crop/krɒp/mùa vụ
778modern/ˈmɒdn/hiện đại
779element/ˈelɪmənt/nguyên tố, yếu tố
780hit/hɪt/đánh, va
781student/ˈstjuːdnt/học sinh, sinh viên
782corner/ˈkɔːnə(r)/góc
783party/ˈpɑːti/bữa tiệc, đảng phái
784supply/səˈplaɪ/cung cấp
785bone/bəʊn/xương
786rail/reɪl/đường ray
787imagine/ɪˈmædʒɪn/tưởng tượng
788provide/prəˈvaɪd/cung cấp
789agree/əˈɡriː/đồng ý
790thus/ðʌs/do đó
791capital/ˈkæpɪtl/thủ đô, vốn
792won’t/wəʊnt/sẽ không
793chair/tʃeə(r)/cái ghế
794danger/ˈdeɪndʒə(r)/nguy hiểm
795fruit/fruːt/trái cây
796rich/rɪtʃ/giàu có
797thick/θɪk/dày
798soldier/ˈsəʊldʒə(r)/lính
799process/ˈprəʊses/quy trình
800operate/ˈɒpəreɪt/vận hành, phẫu thuật

📘 Từ 801 – 900

STTTừ tiếng AnhIPANghĩa tiếng Việt
801guess/ɡes/đoán
802necessary/ˈnesəsəri/cần thiết
803sharp/ʃɑːp/sắc, nhọn
804wing/wɪŋ/cánh
805create/kriˈeɪt/tạo ra
806neighbor/ˈneɪbə(r)/hàng xóm
807wash/wɒʃ/rửa
808bat/bæt/con dơi, cây gậy
809rather/ˈrɑːðə(r)/khá là, đúng hơn
810crowd/kraʊd/đám đông
811corn/kɔːn/bắp, ngô
812compare/kəmˈpeə(r)/so sánh
813poem/ˈpəʊɪm/bài thơ
814string/strɪŋ/dây, chuỗi
815bell/bel/cái chuông
816depend/dɪˈpend/phụ thuộc
817meat/miːt/thịt
818rub/rʌb/chà, xoa
819tube/tjuːb/ống
820famous/ˈfeɪməs/nổi tiếng
821stream/striːm/dòng suối, dòng chảy
822fear/fɪə(r)/nỗi sợ
823sight/saɪt/tầm nhìn, cảnh
824thin/θɪn/gầy, mỏng
825triangle/ˈtraɪæŋɡl/hình tam giác
826planet/ˈplænɪt/hành tinh
827hurry/ˈhʌri/vội vàng
828chief/tʃiːf/trưởng, chính
829colony/ˈkɒləni/thuộc địa
830clock/klɒk/đồng hồ
831mine/maɪn/của tôi; mỏ
832tie/taɪ/buộc, cà vạt
833enter/ˈentə(r)/vào
834major/ˈmeɪdʒə(r)/chính, quan trọng
835fresh/freʃ/tươi
836search/sɜːtʃ/tìm kiếm
837send/send/gửi
838yellow/ˈjeləʊ/màu vàng
839gun/ɡʌn/súng
840allow/əˈlaʊ/cho phép
841print/prɪnt/in ấn
842dead/ded/chết
843spot/spɒt/đốm, nơi
844desert/ˈdezət/sa mạc
845suit/suːt/bộ đồ, phù hợp
846current/ˈkʌrənt/hiện tại, dòng (nước, điện)
847lift/lɪft/nâng lên, thang máy
848rose/rəʊz/hoa hồng, đã tăng
849continue/kənˈtɪnjuː/tiếp tục
850block/blɒk/khối, chặn
851chart/tʃɑːt/biểu đồ
852hat/hæt/
853sell/sel/bán
854success/səkˈses/thành công
855company/ˈkʌmpəni/công ty
856subtract/səbˈtrækt/trừ (toán)
857event/ɪˈvent/sự kiện
858particular/pəˈtɪkjələ(r)/cụ thể
859deal/diːl/thỏa thuận, giải quyết
860swim/swɪm/bơi
861term/tɜːm/thuật ngữ, học kỳ
862opposite/ˈɒpəzɪt/đối diện, trái ngược
863wife/waɪf/vợ
864shoe/ʃuː/giày
865shoulder/ˈʃəʊldə(r)/vai
866spread/spred/lan rộng, trải
867arrange/əˈreɪndʒ/sắp xếp
868camp/kæmp/cắm trại
869invent/ɪnˈvent/phát minh
870cotton/ˈkɒtn/bông
871born/bɔːn/sinh ra
872determine/dɪˈtɜːmɪn/xác định
873quart/kwɔːt/1/4 gallon (~0.95 lít)
874nine/naɪn/số chín
875truck/trʌk/xe tải
876noise/nɔɪz/tiếng ồn
877level/ˈlevl/mức độ, cấp
878chance/tʃɑːns/cơ hội
879gather/ˈɡæðə(r)/tụ tập, thu thập
880shop/ʃɒp/cửa hàng
881stretch/stretʃ/kéo căng, duỗi ra
882throw/θrəʊ/ném
883shine/ʃaɪn/tỏa sáng
884property/ˈprɒpəti/tài sản
885column/ˈkɒləm/cột (báo, bảng)
886molecule/ˈmɒlɪkjuːl/phân tử
887select/sɪˈlekt/chọn lựa
888wrong/rɒŋ/sai
889gray/ɡreɪ/màu xám
890repeat/rɪˈpiːt/lặp lại
891require/rɪˈkwaɪə(r)/yêu cầu
892broad/brɔːd/rộng
893prepare/prɪˈpeə(r)/chuẩn bị
894salt/sɔːlt/muối
895nose/nəʊz/mũi
896plural/ˈplʊərəl/số nhiều
897anger/ˈæŋɡə(r)/tức giận
898claim/kleɪm/tuyên bố, yêu cầu
899continent/ˈkɒntɪnənt/lục địa
900oxygen/ˈɒksɪdʒən/khí oxy

📘 Từ 901 – 1000

STTTừ tiếng AnhIPANghĩa tiếng Việt
901oxygen/ˈɒksɪdʒən/khí oxy
902sugar/ˈʃʊɡə(r)/đường
903death/deθ/cái chết
904pretty/ˈprɪti/xinh xắn, khá
905skill/skɪl/kỹ năng
906women/ˈwɪmɪn/phụ nữ (số nhiều)
907season/ˈsiːzn/mùa
908solution/səˈluːʃn/giải pháp
909magnet/ˈmæɡnɪt/nam châm
910silver/ˈsɪlvə(r)/bạc
911thank/θæŋk/cảm ơn
912branch/brɑːntʃ/nhánh cây, chi nhánh
913match/mætʃ/que diêm, trận đấu
914suffix/ˈsʌfɪks/hậu tố
915especial/ɪˈspeʃl/đặc biệt (ít dùng hơn special)
916fig/fɪɡ/quả sung
917afraid/əˈfreɪd/sợ hãi
918huge/hjuːdʒ/khổng lồ
919sister/ˈsɪstə(r)/chị, em gái
920steel/stiːl/thép
921discuss/dɪˈskʌs/thảo luận
922forward/ˈfɔːwəd/tiến về phía trước
923similar/ˈsɪmələ(r)/tương tự
924guide/ɡaɪd/hướng dẫn
925experience/ɪkˈspɪəriəns/trải nghiệm
926score/skɔː(r)/điểm số
927apple/ˈæpl/quả táo
928bought/bɔːt/đã mua
929led/led/đã dẫn dắt
930pitch/pɪtʃ/sân, nốt nhạc
931coat/kəʊt/áo khoác
932mass/mæs/khối lượng
933card/kɑːd/thẻ, thiệp
934band/bænd/ban nhạc, dây đeo
935rope/rəʊp/dây thừng
936slip/slɪp/trượt, phiếu
937win/wɪn/chiến thắng
938dream/driːm/giấc mơ
939evening/ˈiːvnɪŋ/buổi tối
940condition/kənˈdɪʃn/điều kiện
941feed/fiːd/cho ăn
942tool/tuːl/dụng cụ
943total/ˈtəʊtl/tổng cộng
944basic/ˈbeɪsɪk/cơ bản
945smell/smel/mùi, ngửi
946valley/ˈvæli/thung lũng
947nor/nɔː(r)/cũng không
948double/ˈdʌbl/gấp đôi
949seat/siːt/chỗ ngồi
950arrive/əˈraɪv/đến nơi
951master/ˈmɑːstə(r)/bậc thầy, chủ nhân
952track/træk/đường ray, dấu vết
953parent/ˈpeərənt/cha mẹ
954shore/ʃɔː(r)/bờ biển
955division/dɪˈvɪʒn/phép chia, sự phân chia
956sheet/ʃiːt/tấm, phiếu
957substance/ˈsʌbstəns/chất (vật chất)
958favor/ˈfeɪvə(r)/sự giúp đỡ, ưu ái
959connect/kəˈnekt/kết nối
960post/pəʊst/bưu điện, đăng bài
961spend/spend/tiêu (tiền, thời gian)
962chord/kɔːd/hợp âm
963fat/fæt/béo, mỡ
964glad/ɡlæd/vui mừng
965original/əˈrɪdʒənl/nguyên bản, gốc
966share/ʃeə(r)/chia sẻ
967station/ˈsteɪʃn/ga, trạm
968dad/dæd/bố
969bread/bred/bánh mì
970charge/tʃɑːdʒ/sạc, tính phí
971proper/ˈprɒpə(r)/đúng đắn, phù hợp
972bar/bɑː(r)/quán bar, thanh
973offer/ˈɒfə(r)/đề nghị
974segment/ˈseɡmənt/phần, đoạn
975slave/sleɪv/nô lệ
976duck/dʌk/con vịt
977instant/ˈɪnstənt/ngay lập tức
978market/ˈmɑːkɪt/chợ, thị trường
979degree/dɪˈɡriː/bằng cấp, độ
980populate/ˈpɒpjuleɪt/cư trú, làm đông đúc
981chick/tʃɪk/gà con
982dear/dɪə(r)/thân mến
983enemy/ˈenəmi/kẻ thù
984reply/rɪˈplaɪ/trả lời
985drink/drɪŋk/uống
986occur/əˈkɜː(r)/xảy ra
987support/səˈpɔːt/hỗ trợ
988speech/spiːtʃ/bài phát biểu, lời nói
989nature/ˈneɪtʃə(r)/thiên nhiên
990range/reɪndʒ/phạm vi
991steam/stiːm/hơi nước
992motion/ˈməʊʃn/chuyển động
993path/pɑːθ/con đường nhỏ
994liquid/ˈlɪkwɪd/chất lỏng
995log/lɒɡ/khúc gỗ, nhật ký
996meant/ment/có nghĩa là
997quotient/ˈkwəʊʃnt/thương số
998teeth/tiːθ/răng (số nhiều)
999shell/ʃel/vỏ (sò, trứng…)
1000neck/nek/cổ (cơ thể)

Lời khuyên cuối (không phải kết luận đâu nha 😆):

Học từ vựng giống như tích cóp từng viên gạch để xây ngôi nhà. Bạn không cần biết hết mọi thứ mới nói được đâu. Chỉ cần bạn “nằm lòng” 250 từ đầu tiên này thôi là bạn đã hiểu được phần lớn các câu trong hội thoại cơ bản rồi đó.

Bạn có thể in danh sách này ra, dán lên tường, hoặc lưu trong điện thoại để mỗi ngày mở ra xem. Một ngày 10 từ, 25 ngày là xong. Dễ không?

Tóm lại: đừng bắt đầu bằng từ khó, đừng học theo kiểu máy móc. Học kiểu nhẹ nhàng, mỗi ngày một ít, và đừng quên – mấy từ cơ bản này mới là xương sống của tiếng Anh đấy.